Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia Nhật Bản

17:00 - 14/09/2019

Yokohama F Marinos
Yokohama F Marinos

FT

3
0
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Trọng tài: Murakami, Nobutsugu
Sân vận động: Nhk Spring Mitsuzawafootballstadium

Diễn biến trận đấu

Đội đội nhà đã thay Takuya Kida bằng Yuki Otsu. Đây là sự thay đổi người lần thứ 3rd được thực hiện trong ngày hôm nay của Ange Postecoglou. Kida, Takuya Otsu, Yuki
85'
Erik 3 :0 Erik đưa Yokohama F Marinos dẫn trước với tỷ số cách biệt 3-0 từ chấm phạt đền.
84'
83'
Yuki Nogami của đội Sanfrecce Hiroshima đã bị phạt thẻ vàng ở Yokohama. Nogami, Yuki
Bunmathan, Theerathon 2 :0 Vào! Yokohama F Marinos đã nới rộng khoảng cách dẫn bàn lên 2-0 do pha lập công của Theerathon Bunmathan.
81'
80'
Đội đội khách thay thế Toshihiro Aoyama bằng Kosei Shibasaki.
Yokohama F Marinos thay đổi cầu thủ, Mateus thay cho Keita Endo tại Nhk Spring Mitsuzawafootballstadium. Endo, Keita Mateus
78'
Marcos Junior (Yokohama F Marinos) trông có vẻ không thể tiếp tục thi đấu. Anh ấy được thay bởi Kota Watanabe. Junior, Marcos Watanabe, Kota
75'
75'
Đội đội khách có sự thay đổi người: Emil Salomonsson vào sân thay cho Rhayner.
Kida, Takuya Takuya Kida đang chơi cho Yokohama F Marinos đã bị thổi phạt bởi Nobutsugu Murakami và nhận thẻ vàng đầu tiên.
69'
Nakagawa, Teruhito 1 :0 Vào! Yokohama F Marinos đã vượt lên dẫn trước, nhờ pha lập công của Teruhito Nakagawa.
67'
61'
Keisuke Osako phạm lỗi và đã có thẻ vàng cho đội Sanfrecce Hiroshima. Osako, Keisuke
57'
Hiroshi Jofuku thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ hạng 1 tại Nhk Spring Mitsuzawafootballstadium. Tsukasa Morishima sẽ thay thế cho Shunki Higashi.
52'
Tại Nhk Spring Mitsuzawafootballstadium, Toshihiro Aoyama phạm lỗi, thẻ vàng cho đội khách. Aoyama, Toshihiro
Erik Erik (Yokohama F Marinos) đã nhận thẻ vàng từ Nobutsugu Murakami.
44'
Bunmathan, Theerathon Theerathon Bunmathan (Yokohama F Marinos) đã bị dính thẻ vàng và bây giờ phải thi đấu thận trọng hơn để không bị nhận thẻ vàng thứ hai.
26'

Dự đoán tỷ lệ

40.2 %

Đội Nhà Thắng

26.7 %

Hòa

33.1 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
40.2 % 26.7 % 33.1 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
17:00 - 14/09/2019
yokohama f marinos
3
0
sanfrecce hiroshima
Giải vô địch quốc gia - J.League 2019
Nhk Spring Mitsuzawafootballstadium
12:00 - 03/05/2019
sanfrecce hiroshima
0
1
yokohama f marinos
Giải vô địch quốc gia - J.League 2019
Edion Stadium
17:30 - 01/08/2018
yokohama f marinos
1
4
sanfrecce hiroshima
Giải vô địch quốc gia - J.League 2018
Nissan Stadium
17:00 - 11/04/2018
sanfrecce hiroshima
3
1
yokohama f marinos
Giải vô địch quốc gia - J.League 2018
Edion Stadium
17:00 - 20/09/2017
yokohama f marinos
3
2
sanfrecce hiroshima
Cúp Hoàng Đế 2017
Nissan Stadium
17:00 - 08/07/2017
yokohama f marinos
1
1
sanfrecce hiroshima
Giải vô địch quốc gia - J.League 2017
Nissan Stadium
17:00 - 31/05/2017
yokohama f marinos
1
2
sanfrecce hiroshima
Cúp quốc gia Nabisco 2017
Nissan Stadium
15:00 - 16/04/2017
sanfrecce hiroshima
0
1
yokohama f marinos
Giải vô địch quốc gia - J.League 2017
Edion Stadium
17:00 - 17/07/2016
sanfrecce hiroshima
2
2
yokohama f marinos
Giải vô địch quốc gia - J.League 2016
Edion Stadium
12:00 - 24/04/2016
yokohama f marinos
1
2
sanfrecce hiroshima
Giải vô địch quốc gia - J.League 2016
Nissan Stadium

Thành tích gần đây

Yokohama F Marinos
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
yokohama f marinos
3
0
sanfrecce hiroshima
yokohama f marinos
3
1
gamba osaka
nagoya grampus
1
5
yokohama f marinos
yokohama f marinos
1
2
cerezo osaka
yokohama f marinos
2
1
yokohama fc
kashima antlers
2
1
yokohama f marinos
yokohama f marinos
1
3
manchester city
yokohama f marinos
3
1
urawa red diamonds
Sanfrecce Hiroshima
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Sanfrecce Hiroshima
1
1
Oita Trinita
Yokohama F Marinos
3
0
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
1
1
Hokkaido Consadole Sapporo
Hokkaido Consadole Sapporo
3
2
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
2
1
Zweigen Kanazawa
Gamba Osaka
1
1
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
1
0
Hokkaido Consadole Sapporo

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 26 trận | Số trận thắng: 15 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
358 133 137 162 1519 32 61 6 48 32
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Lee, Tadanari 1 1 0 1 2 1 0 10 4
Ogihara, Takahiro 1 0 0 3 6 2 2 7 11
Hirose, Rikuto 1 0 1 7 6 5 1 1 18
Bunmathan, Theerathon 2 0 40 5 4 1 2 0 10
Erik 2 2 0 2 5 3 2 0 10
Miyoshi, Koji 3 1 1 8 9 8 1 9 25
Endo, Keita 4 12 1 14 17 4 6 8 35
Nakagawa, Teruhito 9 18 2 22 11 15 8 0 48
Junio, Edigar 11 8 0 25 15 6 0 1 46
Junior, Marcos 13 9 54 22 19 15 4 0 56
Wada, Takuya 0 0 0 1 3 2 1 1 6
Amano, Jun 0 5 35 4 12 6 2 3 22
Hatanaka, Shinnosuke 0 0 1 1 5 1 0 0 7
Ito, Makito 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Park, Il-kyu 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Kida, Takuya 0 1 2 1 5 3 0 0 9
Martins, Thiago 0 0 0 3 3 1 0 0 7
Watanabe, Kota 0 0 0 1 0 0 0 3 1
Yamada, Kota 0 0 0 0 1 1 0 0 2
Takano, Ryo 0 0 0 0 1 0 0 0 1
Mateus 0 0 5 1 2 1 0 1 4
Otsu, Yuki 0 2 1 3 2 3 1 14 8
Sugimoto, Daichi 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Iikura, Hiroki 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Matsubara, Ken 0 0 0 2 3 1 0 1 6
Yamaya, Yushi 0 1 0 2 1 0 0 3 3
Nakagawa, Kazaki 0 0 1 1 0 1 0 3 2
Cvetinovic, Dusan 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 26 trận | Số trận thắng: 12 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
266 100 101 102 1199 26 38 5 33 21
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Shibasaki, Kosei 1 1 10 8 3 0 2 3 11
Sasaki, Sho 1 2 0 1 3 0 0 0 4
Kawabe, Hayao 1 1 1 5 7 11 3 0 23
Morishima, Tsukasa 1 0 36 5 8 6 4 3 19
Salomonsson, Emil 2 4 3 6 8 1 1 6 15
Rhayner 2 1 1 10 7 4 2 5 21
Inagaki, Sho 2 0 0 5 6 1 0 4 12
Pereira, Leandro 2 1 0 3 1 0 0 3 4
Araki, Hayato 2 0 0 2 2 0 0 2 4
Watari, Daiki 3 4 0 7 8 3 0 11 18
Patric 3 0 0 9 10 3 1 9 22
Vieira, Douglas 5 7 0 12 13 4 2 1 29
Kashiwa, Yoshifumi 8 9 5 12 6 7 2 0 25
Aoyama, Toshihiro 0 0 0 1 2 1 0 5 4
Yoshino, Kyohei 0 1 0 0 1 0 0 1 1
Osako, Keisuke 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Higashi, Shunki 0 0 9 1 1 1 1 4 3
Nogami, Yuki 0 0 0 2 1 3 0 0 6
Nakabayashi, Hirotsugu 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Shimizu, Kohei 0 0 0 2 1 1 0 7 4
Ibayashi, Akira 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Hayashi, Takuto 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Matsumoto, Taishi 0 1 0 1 3 1 0 3 5
Notsuda, Gakuto 0 0 20 2 4 4 3 3 10
Minagawa, Yusuke 0 2 0 0 1 0 0 5 1
Matsumoto, Hiroya 0 0 0 0 0 0 0 3 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Yokohama F Marinos đã phải nhật 3 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải vô địch quốc gia Nhật Bản.

Yokohama F Marinos đã bất bại trong mùa giải năm nay khi chơi trên sân nhà và dẫn trước 1-0.

Marcos Junior là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Yokohama F Marinos với 13 bàn. Yoshifumi Kashiwa đã ghi 8 bàn cho Sanfrecce Hiroshima.

Teruhito Nakagawa đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Yokohama F Marinos với 8 lần. Tsukasa Morishima là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Sanfrecce Hiroshima (4 lần).

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Yokohama F Marinos và Sanfrecce Hiroshima khi Yokohama F Marinos chơi trên sân nhà là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Yokohama F Marinos wins 1st half in 47% of their matches, Sanfrecce Hiroshima in 27% of their matches.

Yokohama F Marinos wins 47% of halftimes, Sanfrecce Hiroshima wins 27%.

Yokohama F Marinos's performance of the last 5 matches is better than Sanfrecce Hiroshima's.

In Giải vô địch quốc gia Nhật Bản, Sanfrecce Hiroshima has better performance than Yokohama F Marinos.

In the last 5 meetings Yokohama F Marinos won 2, Sanfrecce Hiroshima won 2, 1 draws.