Thông tin trận đấu

Premier League

00:30 - 31/03/2019

West Ham United
Everton
Trọng tài: Tierney, Paul
Sân vận động: London Stadium

Dự đoán tỷ lệ

36.2%

Đội Nhà Thắng

27.9%

Hòa

35.9%

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
36.2% 27.9% 35.9%

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
00:30 - 31/03/2019
west ham united
0
2
everton
Premier League 18/19
London Stadium
22:00 - 16/09/2018
everton
1
3
west ham united
Premier League 18/19
Goodison Park
21:00 - 13/05/2018
west ham united
3
1
everton
Premier League 17/18
London Stadium
03:00 - 30/11/2017
everton
4
0
west ham united
Premier League 17/18
Goodison Park
21:00 - 22/04/2017
west ham united
0
0
everton
Premier League 16/17
London Stadium
20:30 - 30/10/2016
everton
2
0
west ham united
Premier League 16/17
Goodison Park
22:00 - 05/03/2016
everton
2
3
west ham united
Giải Ngoại Hạng Anh 15/16
Goodison Park
22:00 - 07/11/2015
west ham united
1
1
everton
Giải Ngoại Hạng Anh 15/16
Boleyn Ground
21:00 - 16/05/2015
west ham united
1
2
everton
Giải Ngoại Hạng 14/15
Boleyn Ground
02:45 - 14/01/2015
west ham united
2
2
everton
Cúp FA 14/15
Boleyn Ground

Thành tích gần đây

West Ham United
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
west ham united
2
2
leicester city
manchester united
2
1
west ham united
chelsea
2
0
west ham united
west ham united
4
3
huddersfield town
cardiff city
2
0
west ham united
west ham united
2
0
newcastle united
manchester city
1
0
west ham united
west ham united
3
1
fulham
crystal palace
1
1
west ham united
Everton
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Everton
4
0
Manchester United
Fulham
2
0
Everton
Everton
1
0
Arsenal
Everton
2
0
Chelsea
Newcastle United
3
2
Everton
Watford
1
0
Everton

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 35 trận | Số trận thắng: 12 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
386 132 149 176 1700 57 66 4 44 54
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Ogbonna, Angelo 1 0 1 5 8 1 1 3 14
Balbuena, Fabian 1 0 2 2 11 5 0 0 18
Diop, Issa 1 3 0 3 5 1 0 0 9
Robert Snodgrass 2 3 108 7 10 11 5 8 28
Yarmolenko, Andriy 2 1 0 3 3 3 0 4 9
Declan Rice 2 1 0 5 11 4 0 0 20
Mark Noble 3 1 3 6 4 5 4 2 15
Lucas Perez 3 3 0 3 4 3 0 9 10
Michail Antonio 5 8 0 18 25 10 3 11 53
Arnautovic, Marko 7 17 0 25 15 9 3 4 49
Javier Hernandez 7 12 0 16 10 9 2 11 35
Felipe Anderson 9 5 42 22 15 17 4 0 54
Aaron Cresswell 0 1 10 1 6 4 1 2 11
Manuel Lanzini 0 0 5 2 0 4 1 2 6
Carroll 0 3 0 6 6 2 0 9 14
Wilshere, Jack 0 0 2 1 0 0 1 2 1
Arthur Masuaku 0 0 0 1 1 1 1 4 3
Pablo Zabaleta 0 2 0 1 1 5 1 2 7
Ryan Fredericks 0 0 0 1 0 0 0 3 1
Johnson, Ben 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Carlos Sanchez 0 0 0 0 0 3 0 3 3
Samir Nasri 0 3 1 0 2 1 2 2 3
Diangana, Grady 0 1 1 3 2 3 1 11 8
Pedro Obiang 0 2 1 1 9 3 1 11 13
Lukasz Fabianski 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Alexandre Silva 0 0 0 0 1 0 0 1 1

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 35 trận | Số trận thắng: 14 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
431 152 158 193 1819 58 67 4 50 44
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Phil Jagielka 1 0 0 1 0 0 0 2 1
Coleman, Seamus 1 3 1 5 4 2 2 0 11
Michael Keane 1 0 0 7 15 6 1 0 28
Gomes, Andre 1 0 0 6 10 5 1 2 21
Bernard 1 2 3 4 7 7 3 9 18
Yerry Mina 1 1 1 1 2 1 0 3 4
Tosun, Cenk 2 9 0 14 11 7 3 14 32
Kurt Zouma 2 2 0 4 10 4 1 3 18
Theo Walcott 4 18 2 18 12 8 2 11 38
Digne, Lucas 4 2 75 9 10 10 4 2 29
Calvert-Lewin, Dominic 6 4 0 16 21 4 2 16 41
Gylfi Sigurdsson 13 4 90 31 18 29 5 2 78
Richarlison 13 17 0 28 21 24 1 3 73
Schneiderlin, Morgan 0 0 0 0 0 1 1 4 1
Jordan Pickford 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Jonjoe Kenny 0 0 0 0 3 0 1 2 3
Mason Holgate 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Davies, Tom 0 1 1 2 1 4 0 6 7
Idrissa Gana Gueye 0 0 5 3 7 4 2 1 14
Lookman, Ademola 0 2 6 1 3 5 2 15 9
Leighton Baines 0 1 9 1 1 0 0 1 2
Niasse, Omar 0 1 0 1 2 0 0 5 3
McCarthy, James 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Khi được chơi trên sân nhà, West Ham United đã không thua trước Everton trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Robert Snodgrass đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho West Ham United với 5 lần. Lucas Digne là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Everton (4 lần).

Robert Snodgrass bị nhiều thẻ vàng (8) hơn tất cả các cầu thủ khác ở West Ham United. Andre Gomes của Everton bị 6 thẻ.

Một năm trước, West Ham United đứng thứ 16 trên bảng xếp hạng với 31 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 9 với 42 điểm.

West Ham United đã bất bại 7 trận gần đây nhất trên sân nhà.

West Ham United đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa West Ham United và Everton là 1-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

West Ham United wins 1st half in 35% of their matches, Everton in 22% of their matches.

West Ham United wins 35% of halftimes, Everton wins 22%.

West Ham United's performance of the last 5 matches is better than Everton's.