Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia Nhật Bản

17:00 - 17/08/2019

VISSEL KOBE
VISSEL KOBE

FT

3
0
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Trọng tài: Araki, Yusuke
Sân vận động: Noevir Stadium

Diễn biến trận đấu

Đội VISSEL KOBE thay người. Takuya Yasui thay cho Andres Iniesta. Andres Iniesta Yasui, Takuya
90'
Andres Iniesta 3 :0 Andres Iniesta sút tung lưới và VISSEL KOBE nới rộng khoảng cách dẫn bàn 3-0. Bàn thắng được ghi từ chấm phạt đền.
86'
VISSEL KOBE thực hiện quyền thay người thứ 2nd, Noriaki Fujimotosẽ vào sân thay cho Kyogo Furuhashi. Furuhashi, Kyogo Fujimoto, Noriaki
83'
Đội đội nhà có sự thay đổi người: Keijiro Ogawa vào sân thay cho Gotoku Sakai. Gotoku Sakai Ogawa, Keijiro
78'
74'
Đội đội khách thay thế Shinzo Koroki bằng Fabricio.
Sergi Samper Sergi Samper (VISSEL KOBE) đã bị dính thẻ vàng và bây giờ phải thi đấu thận trọng hơn để không bị nhận thẻ vàng thứ hai.
74'
64'
Đội Urawa Red Diamonds thay người. Yosuke Kashiwagi thay cho Ewerton.
59'
Urawa Red Diamonds thay đổi cầu thủ, Ryosuke Yamanaka thay cho Tomoya Ugajin tại Noevir Stadium.
Hotaru Yamaguchi 2 :0 Vào ! VISSEL KOBE nới rộng khoảng cách dẫn bàn 2-0 do công của Hotaru Yamaguchi.
59'
57'
Tại Noevir Stadium, Mauricio Antonio phạm lỗi, thẻ vàng cho đội khách. Antonio, Mauricio
Furuhashi, Kyogo 1 :0 Vào! Kyogo Furuhashi đưa VISSEL KOBE vượt lên dẫn trước với tỷ số 1-0 tại Noevir Stadium.
45'
37'
Takuya Iwanami của đội Urawa Red Diamonds đã bị phạt thẻ vàng ở Kobe. Iwanami, Takuya

Dự đoán tỷ lệ

39 %

Đội Nhà Thắng

26.2 %

Hòa

34.8 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
39 % 26.2 % 34.8 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
17:00 - 17/08/2019
vissel kobe
3
0
urawa red diamonds
Giải vô địch quốc gia - J.League 2019
Noevir Stadium
11:00 - 20/04/2019
urawa red diamonds
1
0
vissel kobe
Giải vô địch quốc gia - J.League 2019
Saitama Stadium 2002
16:00 - 23/09/2018
urawa red diamonds
4
0
vissel kobe
Giải vô địch quốc gia - J.League 2018
Saitama Stadium 2002
17:00 - 11/04/2018
vissel kobe
2
3
urawa red diamonds
Giải vô địch quốc gia - J.League 2018
Noevir Stadium
17:00 - 14/10/2017
urawa red diamonds
1
1
vissel kobe
Giải vô địch quốc gia - J.League 2017
Saitama Stadium 2002
14:00 - 01/04/2017
vissel kobe
1
3
urawa red diamonds
Giải vô địch quốc gia - J.League 2017
Noevir Stadium
16:30 - 04/09/2016
urawa red diamonds
4
0
vissel kobe
Cúp quốc gia Nabisco 2016
Saitama Stadium 2002
17:00 - 31/08/2016
vissel kobe
1
2
urawa red diamonds
Cúp quốc gia Nabisco 2016
Noevir Stadium
17:00 - 27/08/2016
vissel kobe
2
1
urawa red diamonds
Giải vô địch quốc gia - J.League 2016
Noevir Stadium
17:00 - 25/06/2016
urawa red diamonds
3
1
vissel kobe
Giải vô địch quốc gia - J.League 2016
Saitama Stadium 2002

Thành tích gần đây

VISSEL KOBE
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
sagan tosu
1
6
vissel kobe
vissel kobe
3
0
urawa red diamonds
vissel kobe
4
0
omiya ardija
oita trinita
1
1
vissel kobe
vissel kobe
2
2
gamba osaka
shonan bellmare
3
1
vissel kobe
shimizu s-pulse
2
1
vissel kobe
vissel kobe
4
0
giravanz kitakyushu
Urawa Red Diamonds
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Urawa Red Diamonds
1
2
MATSUMOTO YAMAGA FC
VISSEL KOBE
3
0
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
2
1
MITO HOLLYHOCK
HOKKAIDO CONSADOLE SAPPORO
1
1
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
2
2
Nagoya Grampus Eight
Urawa Red Diamonds
1
1
Kashima Antlers
Jubilo Iwata
1
3
Urawa Red Diamonds
Yokohama Marinos
3
1
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
1
0
VEGALTA SENDAI
Urawa Red Diamonds
2
1
RYUTSU KEIZAI UNIV

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 24 trận | Số trận thắng: 8 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
291 126 107 122 1308 32 63 3 42 40
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Ogawa, Keijiro 1 6 1 4 8 1 1 8 13
Hirotaka, Mita 1 0 19 7 3 1 0 3 11
Masuyama, Asahi 1 0 0 1 0 0 0 2 1
Podolski, Lukas 2 1 15 8 4 3 2 1 15
Hotaru Yamaguchi 3 0 0 3 3 1 1 0 7
Junya Tanaka 3 8 9 6 4 2 1 11 12
Andres Iniesta 6 0 53 16 8 4 5 1 28
Wellington 6 6 0 11 13 9 2 2 33
Furuhashi, Kyogo 8 4 0 17 17 6 6 3 40
Villa, David 10 32 0 29 21 13 1 1 63
Osaki, Leo 0 2 1 1 2 0 0 2 3
Goke, Yuta 0 1 0 0 2 2 1 5 4
Ryo Hatsuse 0 0 7 1 5 3 0 2 9
Miya, Daiki 0 0 0 0 1 2 0 0 3
Daigo Nishi 0 0 0 3 3 1 4 1 7
Dankler, De 0 1 0 1 1 1 0 0 3
Sergi Samper 0 0 3 0 0 0 0 2 0
Hirofumu, Watanabe 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Yasui, Takuya 0 0 2 1 1 0 0 6 2
Fujitani, So 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Wataru Hashimoto 0 0 0 1 0 0 0 1 1
Gotoku Sakai 0 0 0 0 0 1 1 0 1
Yoshimaru, Kenshin 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Thomas Vermaelen 0 0 0 1 4 2 0 0 7
Mihara, Masatoshi 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Hiroki, Iikura 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Maekawa, Daiya 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Seung Gyu Kim 0 0 0 0 1 0 0 0 1
Fujimoto, Noriaki 0 0 1 1 1 0 0 3 2
Nakasaka, Yuya 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 24 trận | Số trận thắng: 8 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
227 73 104 93 1182 30 46 10 23 34
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Tomoya Ugajin 1 1 0 2 7 1 0 4 10
Sugimoto, Kenyu 1 7 0 4 4 1 0 8 9
Fabricio 1 0 0 9 10 1 0 6 20
Andrew Nabbout 1 5 0 3 1 1 0 4 5
Takahiro Sekine 1 1 0 2 1 1 1 1 4
Antonio, Mauricio 1 1 0 1 4 4 0 0 9
Hashioka, Daiki 1 1 0 2 5 2 1 0 9
Ryota Moriwaki 2 0 0 4 2 1 0 3 7
Kazuki Nagasawa 2 1 7 5 4 2 1 5 11
Ewerton 2 0 1 5 11 2 0 0 18
Shinzo Koroki 9 17 0 19 10 4 0 1 33
Tomoaki Makino 0 0 0 3 10 2 0 0 15
Yuki Abe 0 0 1 0 0 0 0 3 0
Yuki Muto 0 2 21 4 12 8 2 2 24
Ogiwara, Takuya 0 0 2 0 1 1 0 2 2
Shibato, Kai 0 0 0 1 4 0 1 4 5
Yosuke Kashiwagi 0 2 22 1 1 2 0 2 4
Martinus, Quenten 0 0 5 4 1 1 2 11 6
Ryosuke Yamanaka 0 0 18 0 5 5 4 6 10
Iwanami, Takuya 0 1 0 1 2 4 0 1 7
Iwatake, Katsuya 0 0 0 0 0 0 1 0 0
Daisuke Suzuki 0 0 0 0 1 0 0 2 1
Takuya Aoki 0 1 0 1 1 1 1 0 3
Shusaku Nishikawa 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Yuruki, Koya 0 0 0 0 1 0 1 5 1
Yamada, Naoki 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

VISSEL KOBE đã không thể thắng trong 3 trận đấu với Urawa Red Diamonds gần đây nhất.

David Villa là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho VISSEL KOBE với 10 bàn. Shinzo Koroki đã ghi 9 bàn cho Urawa Red Diamonds.

Một năm trước, VISSEL KOBE đứng thứ 5 trên bảng xếp hạng với 33 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 15 với 23 điểm.

Urawa Red Diamonds đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa VISSEL KOBE và Urawa Red Diamonds khi VISSEL KOBE chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa VISSEL KOBE và Urawa Red Diamonds là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

VISSEL KOBE wins 1st half in 32% of their matches, Urawa Red Diamonds in 30% of their matches.

VISSEL KOBE wins 32% of halftimes, Urawa Red Diamonds wins 30%.

Both teams haven't won their last match in Giải vô địch quốc gia Nhật Bản.

Urawa Red Diamonds's performance of the last 5 matches is better than VISSEL KOBE's.