Thông tin trận đấu

Vòng loại Giải vô địch Châu Âu

01:45 - 12/10/2019

Tho Nhi Ky
Thổ Nhĩ Kỳ
Tosun, Cenk - 90'

FT

1
0
Albania
Albania
Trọng tài: Hategan, Ovidiu
Sân vận động: Sukru Saracoglu Stadium

Danh sách thi đấu

4-3-3

Thổ Nhĩ Kỳ

ĐỘI NHÀ
4-3-3

Albania

ĐỘI KHÁCH
23 Gunok, Mert
6 Celik, Zeki
17 Demiral, Merih
18 Ayhan, Kaan
5 Meras, Umut
3 Belozoglu, Emre
7 Tufan, Ozan
8 Tekdemir, Mahmut
9 Tosun, Cenk
10 Calhanoglu, Hakan
16 Yilmaz, Burak
23 Strakosha, Thomas
6 Djimsiti, Berat
17 Dermaku, Kastriot
18 Ismajli, Ardian
5 Veseli, Frederic
3 Lenjani, Ermir
7 Bare, Keidi
8 Gjasula, Klaus
9 Memushaj, Ledian
10 Manaj, Rey
16 Cikalleshi, Sokol
DỰ BỊ
1 Bolat, Sinan
23 Cakir, Ugurcan
4 Soyuncu, Caglar
15 Kabak, Ozan
19 Sangare, Nazim
6 Yokuslu, Okay
11 Yazici, Yusuf
21 Kahveci, Irfan
20 Turuc, Deniz
8 Bayram, Omer
16 Ünal, Enes
18 Karaman, Kenan
12 Selmani, Gentian
1 Berisha, Etrit
13 Mihaj, Enea
15 Qose, Kristi
4 Memolla, Hysen
20 Seferi, Taulant
11 Selahi, Lindon
14 Trashi, Lorenc
21 Roshi, Odise
22 Abrashi, Amir
2 Ramadani, Ylber
19 Balaj, Bekim

Thông tin thay người

84'

Cikalleshi, Sokol

Balaj, Bekim

Tufan, Ozan

Yazici, Yusuf

80'
72'

Memushaj, Ledian

Abrashi, Amir

Belozoglu, Emre

Kahveci, Irfan

66'
57'

Lenjani, Ermir

Roshi, Odise

Ayhan, Kaan

Soyuncu, Caglar

46'

STATISTICS

Đội nhà Thống Kê Đội Khách
6 Shots on target 4
61% Ball possession 39%
3 Corner kicks 1
3 Offsides 2
19 Fouls 22
4 Goal kicks 12

Dự đoán tỷ lệ

65.8 %

Đội Nhà Thắng

21.5 %

Hòa

12.6 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
65.8 % 21.5 % 12.6 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
01:45 - 12/10/2019
thổ nhĩ kỳ
1
0
albania
Vòng loại Giải vô địch Châu Âu 2020
Sukru Saracoglu Stadium
02:45 - 23/03/2019
albania
0
2
thổ nhĩ kỳ
Vòng loại Giải vô địch Châu Âu 2020
Loro Borici Stadium
00:30 - 14/11/2017
thổ nhĩ kỳ
2
3
albania
Giao hữu quốc tế 2017
Antalya Stadium
23:00 - 12/10/2005
albania
0
1
thổ nhĩ kỳ
Vòng loại World Cup 2006, Khu vực Châu Âu
01:00 - 27/03/2005
thổ nhĩ kỳ
2
0
albania
Vòng loại World Cup 2006, Khu vực Châu Âu
23:00 - 11/05/1983
albania
1
1
thổ nhĩ kỳ
Vòng loại Euro Cup 1984
00:00 - 28/10/1982
thổ nhĩ kỳ
1
0
albania
Vòng loại Euro Cup 1984
01:00 - 15/11/1971
albania
3
0
thổ nhĩ kỳ
Vòng loại Euro Cup 1972
01:00 - 14/12/1970
thổ nhĩ kỳ
2
1
albania
Vòng loại Euro Cup 1972

Thành tích gần đây

Thổ Nhĩ Kỳ
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
pháp
1
1
thổ nhĩ kỳ
thổ nhĩ kỳ
1
0
albania
thổ nhĩ kỳ
1
0
angorra
iceland
2
1
thổ nhĩ kỳ
thổ nhĩ kỳ
2
0
pháp
thổ nhĩ kỳ
2
0
uzbekistan
thổ nhĩ kỳ
2
1
hy lạp
thổ nhĩ kỳ
4
0
cộng hòa moldova
Albania
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Thổ Nhĩ Kỳ
1
0
Albania
Albania
4
2
Iceland
Pháp
4
1
Albania
Albania
2
0
Cộng Hòa Moldova
Iceland
1
0
Albania
Albania
1
0
Xứ Wales

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 8 trận | Số trận thắng: 6 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
102 47 44 36 458 17 20 1 16 3
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Belozoglu, Emre 0 1 1 1 0 0 0 1 1
Yilmaz, Burak 1 9 0 5 7 0 1 0 12
Gonul, Gokhan 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Gunok, Mert 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Kaldirim, Hasan Ali 1 1 0 1 0 0 0 0 1
Tekdemir, Mahmut 0 1 0 1 1 0 0 0 2
Karaca, Efecan 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Tosun, Cenk 5 3 0 14 9 2 1 1 25
Yokuslu, Okay 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Calhanoglu, Hakan 1 1 10 6 9 1 2 2 16
Ayhan, Kaan 3 0 0 3 0 0 0 1 3
Karaman, Kenan 0 2 0 3 0 1 0 1 4
Kilinc, Emre 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Kahveci, Irfan 0 0 3 0 1 1 1 1 2
Tufan, Ozan 1 0 0 2 4 1 1 2 7
Turuc, Deniz 1 2 10 1 2 0 2 1 3
Parmak, Abdulkadir 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Demiral, Merih 0 0 0 2 3 0 1 0 5
Meras, Umut 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Soyuncu, Caglar 0 0 0 1 0 0 0 1 1
Under, Cengiz 1 0 4 1 1 0 0 0 2
Tokoz, Dorukhan 1 0 0 1 1 2 1 1 4
Celik, Zeki 0 0 0 0 5 0 0 1 5
Omur, Abdulkadir 0 0 0 0 0 1 0 2 1
Yalcin, Guven 0 0 0 1 0 1 0 1 2
Yazici, Yusuf 1 0 8 4 2 0 1 5 6

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 8 trận | Số trận thắng: 4 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
63 25 21 28 306 22 16 1 14 10
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Basha, Migjen 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Mavraj, Mergim 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Berisha, Etrit 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Abrashi, Amir 1 0 0 2 1 1 1 3 4
Lenjani, Ermir 0 1 3 0 0 2 0 0 2
Balaj, Bekim 1 0 0 2 0 0 0 2 2
Roshi, Odise 1 1 0 2 1 0 2 4 3
Cikalleshi, Sokol 4 6 0 4 3 0 0 2 7
Sadiku, Armando 1 2 0 2 0 2 0 2 4
Trashi, Lorenc 1 1 3 1 1 0 0 0 2
Xhaka, Taulant 0 0 1 0 0 0 0 1 0
Memushaj, Ledian 0 0 6 2 1 2 2 1 5
Hysaj, Elseid 1 3 0 1 1 2 0 0 4
Veseli, Frederic 0 0 0 0 1 1 0 1 2
Kace, Ergys 0 0 4 0 0 0 0 1 0
Djimsiti, Berat 0 1 0 0 0 0 0 0 0
Dermaku, Kastriot 1 0 0 1 0 0 0 0 1
Balliu, Ivan 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Gjasula, Klaus 0 0 0 0 3 0 0 1 3
Strakosha, Thomas 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ndoj, Emanuele 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Aliji, Naser 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Grezda, Eros 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Bare, Keidi 1 0 2 1 2 0 1 0 3
Uzuni, Myrto 0 0 0 1 2 0 1 0 3
Qose, Kristi 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Manaj, Rey 1 0 0 9 4 3 1 0 16
Kumbulla, Marash 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Ramadani, Ylber 1 0 0 1 0 0 0 0 1
Ismajli, Ardian 0 1 0 0 1 2 0 0 3
Selahi, Lindon 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Thổ Nhĩ Kỳ đã bất bại trong mùa giải năm nay khi chơi trên sân nhà và dẫn trước 1-0.

Thành tích sân nhà của Thổ Nhĩ Kỳ mùa giải này là: 3-0-0.

Cenk Tosun là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Thổ Nhĩ Kỳ với 4 bàn. Sokol Cikalleshi đã ghi 3 bàn cho Albania.

Deniz Turuc đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Thổ Nhĩ Kỳ với 2 lần. Ledian Memushaj là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Albania (2 lần).

Thổ Nhĩ Kỳ đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Thổ Nhĩ Kỳ đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

Thổ Nhĩ Kỳ wins 1st half in 54% of their matches, Albania in 22% of their matches.

Thổ Nhĩ Kỳ wins 54% of halftimes, Albania wins 22%.

Thổ Nhĩ Kỳ's performance of the last 5 matches is better than Albania's.

In Vòng loại Giải vô địch Châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ has better performance than Albania.