Thông tin trận đấu

Vòng loại Giải vô địch Châu Âu

23:00 - 13/10/2019

Scotland
Scotland
Armstrong, Stuart - 86'
Findlay, Stuart - 67'
Shankland, Lawrence - 65'
McGinn, John - 45'
McGinn, John - 27'
McGinn, John - 12'

FT

6
0
San Marino
San Marino
Trọng tài: Brisard, Jerome
Sân vận động: Hampden Park

Danh sách thi đấu

4-3-3

Scotland

ĐỘI NHÀ
4-2-3-1

San Marino

ĐỘI KHÁCH
23 McLaughlin, Jon
11 Palmer, Liam
19 Devlin, Michael
15 Findlay, Stuart
4 Robertson, Andrew
8 McTominay, Scott
9 McGinn, John
17 McGregor, Callum
18 Forrest, James
10 Shankland, Lawrence
16 Christie, Ryan
23 Simoncini, Aldo
11 Battistini, Manuel
19 Censoni, Luca
15 Brolli, Cristian
4 D'Addario, Alessandro
8 Gasperoni, Alex
9 Mularoni, Marcello
17 Golinucci, Alessandro
18 Berardi, Filippo
10 Giardi, Mattia
16 Nanni, Nicola
DỰ BỊ
1 Marshall, David
21 MacGillivray, Craig
4 Mulgrew, Charlie
15 Gallagher, Declan
22 O'Donnell, Stephen
23 Taylor, Greg
11 Fraser, Ryan
18 Armstrong, Stuart
19 Morgan, Lewis
16 Russell, Johnny
12 Benedettini, Simone
1 Zavoli, Matteo
3 Palazzi, Mirko
2 Della Valle, Alex
13 Grandoni, Andrea
5 Lunadei, Lorenzo
14 Ceccaroli, Luca
21 Golinucci, Enrico
22 Tomassini, Fabio
7 Bernardi, Marco
20 Hirsch, Adolfo

Thông tin thay người

80'

Berardi, Filippo

Ceccaroli, Luca

McGinn, John

Armstrong, Stuart

70'

McGregor, Callum

Russell, Johnny

70'
46'

Giardi, Mattia

Hirsch, Adolfo

46'

D'Addario, Alessandro

Grandoni, Andrea

STATISTICS

Đội nhà Thống Kê Đội Khách
13 Shots on target 2
76% Ball possession 24%
18 Corner kicks 1
Offsides 2
21 Fouls 9
3 Goal kicks 13

Dự đoán tỷ lệ

94.7 %

Đội Nhà Thắng

4.5 %

Hòa

0.8 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
94.7 % 4.5 % 0.8 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
23:00 - 13/10/2019
scotland
6
0
san marino
Vòng loại Giải vô địch Châu Âu 2020
Hampden Park
00:00 - 25/03/2019
san marino
0
2
scotland
Vòng loại Giải vô địch Châu Âu 2020
San Marino Stadium
00:00 - 16/11/1995
scotland
5
0
san marino
Vòng loại Euro Cup 1996
23:00 - 26/04/1995
san marino
0
2
scotland
Vòng loại Euro Cup 1996
00:00 - 14/11/1991
scotland
4
0
san marino
Vòng loại Euro Cup 1992
23:00 - 01/05/1991
san marino
0
2
scotland
Vòng loại Euro Cup 1992

Thành tích gần đây

Scotland
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
scotland
6
0
san marino
nga
4
0
scotland
scotland
1
2
nga
bỉ
3
0
scotland
scotland
2
1
đảo síp
kazakhstan
3
0
scotland
scotland
3
2
israel
San Marino
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Scotland
6
0
San Marino
Bỉ
9
0
San Marino
Kazakhstan
4
0
San Marino
Nga
9
0
San Marino
Đảo Síp
5
0
San Marino

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 8 trận | Số trận thắng: 3 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
99 36 35 50 369 10 4 0 11 17
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Marshall, David 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Snodgrass, Robert 0 1 4 0 2 0 0 0 2
Mulgrew, Charlie 0 0 0 2 1 0 0 0 3
Russell, Johnny 1 1 0 2 2 2 0 3 6
Fleck, John 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Phillips, Matt 0 0 0 1 1 0 0 1 2
Cooper, Liam 0 0 0 0 1 0 0 0 1
McLaughlin, Jon 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Shinnie, Graeme 0 0 0 0 0 0 0 0 0
McLean, Kenny 1 0 0 1 3 2 0 1 6
Forrest, James 0 0 0 2 2 2 1 2 6
Bain, Scott 0 0 0 0 0 0 0 0 0
McGregor, Callum 0 0 8 1 1 3 0 0 5
Palmer, Liam 0 0 0 0 0 1 0 0 1
Armstrong, Stuart 1 0 0 3 0 1 0 4 4
McNulty, Marc 0 0 0 1 0 0 0 2 1
Fraser, Ryan 0 0 12 5 1 3 1 1 9
Devlin, Michael 0 0 0 0 2 0 0 0 2
O'Donnell, Stephen 0 0 0 1 1 1 0 0 3
Findlay, Stuart 1 0 0 1 0 0 1 0 1
Shankland, Lawrence 1 0 0 2 1 3 0 1 6
Paterson, Callum 0 0 0 1 0 0 0 0 1
McGinn, John 4 0 4 5 2 1 1 1 8
Robertson, Andrew 1 0 0 2 3 0 0 0 5
Christie, Ryan 0 0 19 3 1 3 2 2 7
Brophy, Eamonn 0 2 0 0 1 0 0 0 1
McKenna, Scott 0 0 0 0 2 1 0 0 3
McBurnie, Oliver 0 0 0 0 0 1 0 0 1
Bates, David 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Burke, Oliver 1 0 0 1 2 0 0 1 3
McTominay, Scott 0 0 0 2 6 3 0 3 11
Taylor, Greg 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 8 trận | Số trận thắng: 0 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
13 5 7 4 121 15 4 1 0 43
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Gasperoni, Alex 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Palazzi, Mirko 0 0 0 0 2 0 0 0 2
Simoncini, Aldo 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Simoncini, Davide 0 0 0 0 0 1 0 0 1
Vitaioli, Fabio 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Vitaioli, Matteo 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Rinaldi, Danilo 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Battistini, Manuel 0 0 0 1 0 0 0 1 1
Golinucci, Alessandro 0 0 0 1 0 0 0 2 1
Bernardi, Marco 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Giardi, Mattia 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Golinucci, Enrico 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Brolli, Cristian 0 0 1 0 2 0 0 0 2
Hirsch, Adolfo 0 0 0 0 2 0 0 4 2
Benedettini, Elia 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Cesarini, Davide 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Censoni, Luca 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Ceccaroli, Luca 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Tomassini, Fabio 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Grandoni, Andrea 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Battistini, Michael 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Benedettini, Simone 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Cevoli, Michele 0 0 0 0 0 0 0 1 0
D'Addario, Alessandro 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Mularoni, Marcello 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Berardi, Filippo 0 2 1 1 0 0 0 0 1
Nanni, Nicola 0 1 0 2 1 0 0 2 3
Lunadei, Lorenzo 0 0 0 0 0 0 0 4 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

San Marino đã không thể thắng trong 96 trận gần đây nhất.

San Marino đã không thể thắng trong 5 trận đấu với Scotland gần đây nhất.

Nếu Marcello Mularoni nhận một thẻ vàng trong trận đấu hôm nay, anh ta sẽ bị cấm thi đâu 1 trận do đã nhận đủ số thẻ cho đến thời điểm này của mùa giải.

Thành tích sân khách của San Marino mùa giải này là: 0-0-4.

Scott McTominay bị nhiều thẻ vàng (3) hơn tất cả các cầu thủ khác ở Scotland. Davide Simoncini của San Marino bị 3 thẻ.

San Marino đã thua 65 trận liên tiếp trên sân khách.

San Marino đã thua 35 trận liên tiếp.

Scotland đã thua 4 trận liên tiếp.

San Marino đã không thể ghi bàn trong 16 trận gần nhất.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Scotland và San Marino là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.