Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia

21:30 - 16/03/2019

Schalke 04
Leipzig
Trọng tài: Winkmann, Guido
Sân vận động: Veltins-Arena

Diễn biến trận đấu

Bastian Oczipka của đội Schalke 04 đã bị phạt thẻ vàng ở Gelsenkirchen.
89'
88'
Ralf Rangnick thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ 3rd tại Veltins-Arena. Nordi Mukiele sẽ thay thế cho Timo Werner.
Schalke 04 thay đổi cầu thủ, Steven Skrzybski thay cho Suat Serdar tại Veltins-Arena.
86'
77'
Ralf Rangnick thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ 2nd tại Veltins-Arena. Amadou Haidara sẽ thay thế cho Kevin Kampl.
Đội đội nhà thay thế Mark Uth bằng Guido Burgstaller.
73'
67'
Ralf Rangnick (Leipzig) thực hiện lần thay người thứ hạng 1, với Konrad Laimer thay cho Emil Forsberg.
Đội đội nhà đã thay Sebastian Rudy bằng Ahmed Kutucu. Đây là sự thay đổi người lần thứ hạng 1 được thực hiện trong ngày hôm nay của Huub Stevens.
60'
52'
Marcel Halstenberg (Leipzig) đã bị dính thẻ vàng và bây giờ phải thi đấu thận trọng hơn để không bị nhận thẻ vàng thứ hai.
14'
Vào! Timo Werner đưa Leipzig vượt lên dẫn trước với tỷ số 0-1 tại Veltins-Arena.

Dự đoán tỷ lệ

24.7%

Đội Nhà Thắng

27.2%

Hòa

48.1%

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
24.7% 27.2% 48.1%

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
21:30 - 16/03/2019
schalke 04
0
1
leipzig
Giải vô địch quốc gia 18/19
Veltins-Arena
21:30 - 28/10/2018
leipzig
0
0
schalke 04
Giải vô địch quốc gia 18/19
Red Bull Arena
00:30 - 14/01/2018
leipzig
3
1
schalke 04
Giải vô địch quốc gia 17/18
Red Bull Arena
23:30 - 19/08/2017
schalke 04
2
0
leipzig
Giải vô địch quốc gia 17/18
Veltins-Arena
22:30 - 23/04/2017
schalke 04
1
1
leipzig
Giải vô địch quốc gia 16/17
Veltins-Arena
00:30 - 04/12/2016
leipzig
2
1
schalke 04
Giải vô địch quốc gia 16/17
Red Bull Arena
22:00 - 24/07/2010
leipzig
1
2
schalke 04
Giao hữu quốc tế cấp Câu lạc bộ 2010

Thành tích gần đây

Schalke 04
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
sevilla
2
0
schalke 04
manchester city
7
0
schalke 04
werder bremen
4
2
schalke 04
mainz 05
3
0
schalke 04
schalke 04
2
3
manchester city
bayern munich
3
1
schalke 04
schalke 04
4
1
fortuna dusseldorf
Leipzig
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Leipzig
3
5
MKS POGON SZCZECIN
Leipzig
1
1
TSG Hoffenheim
Stuttgart
1
3
Leipzig
Leipzig
1
0
VFL Wolfsburg

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 26 trận | Số trận thắng: 6 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
313 104 132 113 1275 59 59 3 27 44
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Bastian Oczipka 1 1 42 1 3 3 3 0 7
Konoplyanka, Yevhen 1 0 8 5 8 3 1 4 16
Schopf, Alessandro 1 0 0 3 7 6 0 4 16
Wright, Haji 1 4 0 1 1 1 0 5 3
Amine Harit 1 1 0 5 7 0 1 5 12
McKennie, Weston 1 4 1 5 9 3 4 5 17
Burgstaller, Guido 2 17 0 13 8 9 0 7 30
Mark Uth 2 9 0 16 11 9 1 5 36
Kutucu, Ahmed 2 2 0 7 1 3 0 8 11
Skrzybski, Steven 3 5 0 7 7 3 1 4 17
Nabil Bentaleb 3 2 19 7 8 5 0 5 20
Daniel Caligiuri 4 1 38 9 19 9 2 0 37
Breel Embolo 4 3 0 11 2 2 0 4 15
Naldo 0 0 0 1 5 2 0 0 8
Serdar, Suat 0 2 0 4 9 7 1 6 20
Benjamin Stambouli 0 0 0 0 2 0 0 1 2
Sebastian Rudy 0 0 5 1 1 2 0 1 4
Jeffrey Bruma 0 0 0 0 2 0 0 1 2
Salif Sane 0 0 0 1 12 1 0 1 14
Mendyl 0 0 0 1 0 1 0 2 2
Matija Nastasic 0 1 0 4 5 6 0 0 15
Alexander Nubel 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Matondo, Rabbi 0 0 0 0 1 0 0 2 1
Abdul Rahman Baba 0 0 0 0 1 1 0 0 2
Teuchert, Cedric 0 5 0 1 0 0 0 2 1
Franco Di Santo 0 2 0 1 1 1 0 1 3
Omar Mascarell 0 0 0 0 2 0 1 3 2
Ralf Fahrmann 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 26 trận | Số trận thắng: 14 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
372 138 144 150 1320 51 67 4 44 20
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Emil Forsberg 1 0 16 8 3 4 3 4 15
Kevin Kampl 1 6 48 13 12 4 4 2 29
Bruma 1 0 4 6 0 4 1 8 10
Halstenberg, Marcel 1 2 62 5 7 4 6 1 16
Konrad Laimer 1 3 0 5 4 3 1 8 12
Konate, Ibrahima 1 0 0 3 5 1 1 1 9
Cunha, Matheus 1 4 0 5 10 10 0 13 25
Sabitzer, Marcel 3 5 3 14 22 19 2 3 55
Klostermann, Lukas 3 1 0 4 4 0 0 3 8
Jean-Kevin Augustin 3 2 0 8 3 2 0 13 13
Orban, Willi 4 1 0 9 12 2 0 0 23
Yussuf Poulsen 12 15 0 21 18 12 2 2 51
Timo Werner 12 28 2 29 31 15 2 1 75
Saracchi, Marcelo 0 0 0 0 0 2 0 2 2
Mukiele, Nordi 0 0 0 3 2 3 0 3 8
Ilsanker, Stefan 0 0 1 0 2 0 0 8 2
Demme, Diego 0 0 14 3 3 2 2 0 8
Upamecano, Dayotchanculle 0 0 0 1 5 2 0 1 8
Adams, Tyler 0 0 0 1 1 0 1 2 2
Gulacsi, Peter 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Haidara, Amadou 0 0 0 0 0 1 0 1 1
Yvon Mvogo 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Schalke 04 đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

Schalke 04 đã phải nhật 4 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải vô địch quốc gia.

Nếu Willi Orban nhận một thẻ vàng trong trận đấu hôm nay, anh ta sẽ bị cấm thi đâu 1 trận do đã nhận đủ số thẻ cho đến thời điểm này của mùa giải.

Weston McKennie đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Schalke 04 với 4 lần. Marcel Halstenberg là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Leipzig (6 lần).

Leipzig đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Leipzig đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Schalke 04 đã thua 5 trận liên tiếp.

Schalke 04 wins 1st half in 22% of their matches, Leipzig in 42% of their matches.

Schalke 04 wins 22% of halftimes, Leipzig wins 42%.

Both teams haven't won their last match in Giải vô địch quốc gia.

728x90
130x300
130x300