Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia - MLS

06:30 - 15/09/2019

Montreal Impact
Montreal Impact

FT

0
1
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Trọng tài: Touchan, Ramy
Sân vận động: Saputo Stadium

Diễn biến trận đấu

89'
Đội đội khách thay thế Frankie Amaya bằng Nick Hagglund.
86'
Rashawn Dally (FC Cincinnati) đã thay thế cho cầu thủ Darren Mattockscó lẽ đã bị thương.
Wilmer Cabrera thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ 2nd tại Saputo Stadium. Lassi Lappalainen sẽ thay thế cho Bojan Krkic. Krkic, Bojan Lappalainen, Lassi
76'
70'
Allan Cruz (FC Cincinnati) trông có vẻ không thể tiếp tục thi đấu. Anh ấy được thay bởi Fatai Alashe.
Đội đội nhà có sự thay đổi người: Ballou Tabla vào sân thay cho Orji Okwonkwo. Okwonkwo, Orji Tabla, Ballou
69'
Camacho, Rudy Rudy Camacho phạm lỗi và đã có thẻ vàng cho đội Montreal Impact.
68'
60'
Kendall Waston đang chơi cho FC Cincinnati đã bị thổi phạt bởi Ramy Touchan và nhận thẻ vàng đầu tiên. Waston, Kendall
Okwonkwo, Orji Orji Okwonkwo (Montreal Impact) nhận thẻ vàng.
50'
Lovitz, Daniel Daniel Lovitz của đội Montreal Impact đã bị phạt thẻ vàng ở Montreal.
45'
1'
0 :1 Cruz, Allan Vào ! đội khách dẫn trước với tỷ số 0-1 do công của Allan Cruz.

Dự đoán tỷ lệ

61.4 %

Đội Nhà Thắng

21.1 %

Hòa

17.5 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
61.4 % 21.1 % 17.5 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
06:30 - 15/09/2019
montreal impact
0
1
fc cincinnati
Giải vô địch quốc gia - MLS 2019
Saputo Stadium
00:00 - 12/05/2019
fc cincinnati
2
1
montreal impact
Giải vô địch quốc gia - MLS 2019
Nippert Stadium
07:00 - 31/01/2019
fc cincinnati
1
1
montreal impact
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2019

Thành tích gần đây

Montreal Impact
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
montreal impact
1
0
toronto fc
montreal impact
2
1
vancouver whitecaps fc
toronto fc
2
1
montreal impact
FC Cincinnati
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
FC Cincinnati
1
5
Toronto FC
FC Dallas
3
1
FC Cincinnati
FC Cincinnati
1
3
Columbus Crew

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 31 trận | Số trận thắng: 11 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
289 99 130 145 1483 57 40 1 42 57
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Sagna, Bacary 1 1 0 2 1 0 2 1 3
Krkic, Bojan 1 1 0 3 4 2 0 1 9
Novillo, Harry 1 0 9 4 6 1 2 6 11
Camacho, Rudy 1 0 0 3 2 0 0 1 5
Shome, Shamit 1 2 0 2 3 0 1 8 5
Browne, Omar 2 0 14 3 11 1 1 5 15
Piatti, Ignacio 3 2 2 4 8 3 1 2 15
Diallo, Zakaria 3 1 0 3 3 0 2 1 6
Urruti, Maximiliano 3 8 11 19 14 13 5 3 46
Jackson-Hamel, Anthony 3 2 0 5 4 3 0 10 12
Lappalainen, Lassi 4 1 0 5 1 1 0 2 7
Okwonkwo, Orji 7 10 0 13 20 8 0 3 41
Taider, Saphir 9 5 83 19 24 6 5 1 49
Brault Guillard, Zachary 0 2 1 5 1 0 1 4 6
Choiniere, Mathieu 0 1 1 0 4 2 1 10 6
Raitala, Jukka 0 0 2 0 3 1 0 3 4
Cabrera, Victor 0 0 2 0 3 0 0 3 3
Krolicki, Ken 0 0 0 0 1 1 0 5 2
Bush, Evan 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Azira, Mike 0 0 0 0 2 3 1 3 5
Lovitz, Daniel 0 3 5 2 1 0 2 0 3
Piette, Samuel 0 0 2 1 7 3 0 0 11
Corrales, Jorge Luis 0 0 0 0 0 0 1 2 0
Tabla, Ballou 0 0 1 0 0 1 0 3 1
Kinumbe, Daniel 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Bayiha, Clement 0 1 0 2 1 1 1 6 4

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 31 trận | Số trận thắng: 6 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
292 116 131 123 1482 54 65 5 30 74
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Hoyte, Justin 0 0 0 1 1 1 0 1 3
Lamah, Roland 1 7 10 10 7 4 3 5 21
Tyton, Przemyslaw 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Van der Werff, Maikel 0 1 0 1 2 0 0 0 3
Ledesma, Emmanuel 6 4 26 13 18 4 3 6 35
Adi, Fanendo 1 14 0 6 8 4 0 5 18
Bone, Corben 0 2 0 0 0 0 0 4 0
Alexander, Eric 0 0 0 0 0 0 1 2 0
Deplagne, Mathieu 1 2 0 7 10 1 1 0 18
Gyau, Joseph-Claude 0 0 0 4 4 1 0 2 9
Saief, Kenny 1 0 18 2 2 0 2 3 4
Ulloa, Victor 1 1 12 4 4 4 1 4 12
Garza, Greg 0 1 0 0 0 0 0 2 0
Powell, Alvas 0 1 0 3 2 0 0 3 5
Stanko, Caleb 0 0 0 1 2 1 0 7 4
Mattocks, Darren 3 10 0 9 8 3 3 8 20
Bertone, Leonardo 1 1 27 7 5 9 1 3 21
Manneh, Kekuta 4 6 5 8 9 5 3 12 22
Waston, Kendall 1 1 0 2 10 2 0 0 14
Hagglund, Nick 0 1 0 2 2 1 0 2 5
Etienne, Derrick 0 1 0 3 0 0 0 2 3
Alashe, Fatai 1 0 0 5 2 0 0 6 7
McCabe, Tommy 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Albadawi, Nazmi 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Richey, Spencer 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Lasso, Forrest 0 0 0 1 1 0 0 1 2
Cruz, Allan 6 7 0 14 10 1 1 1 25
Dally, Rashawn 1 4 0 4 4 0 0 4 8
Gutman, Andrew 0 0 0 1 2 1 1 1 4
Amaya, Frankie 0 1 21 4 7 1 0 4 12

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

FC Cincinnati đã không thể thắng trong 9 trận gần đây nhất.

Saphir Taider là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Montreal Impact với 9 bàn. Emmanuel Ledesma đã ghi 6 bàn cho FC Cincinnati.

Bacary Sagna bị nhiều thẻ vàng (7) hơn tất cả các cầu thủ khác ở Montreal Impact. Leonardo Bertone của FC Cincinnati bị 8 thẻ.

FC Cincinnati đã thua 4 trận liên tiếp.

Montreal Impact wins 1st half in 26% of their matches, FC Cincinnati in 20% of their matches.

Montreal Impact wins 26% of halftimes, FC Cincinnati wins 20%.

Both teams lost their last match.

Both teams haven't won their last match in Giải vô địch quốc gia - MLS.

Montreal Impact's performance of the last 5 matches is better than FC Cincinnati's.

In Giải vô địch quốc gia - MLS, Montreal Impact has better performance than FC Cincinnati.