Thông tin trận đấu

Ngoại hạng Anh

21:00 - 05/10/2019

Liverpool FC
Liverpool FC
Milner, James - 90'
Mane, Sadio - 40'

FT

2
1
Leicester City
Leicester City
80' - Maddison, James
Trọng tài: Kavanagh, Chris
Sân vận động: Anfield

Thông tin trận đấu Liverpool FC vs Leicester City vòng 8 Ngoại hạng Anh

Trận đấu Liverpool FC vs Leicester City sẽ diễn ra trên sân vận động Anfield. Điều khiển trận đấu này là trọng tài Kavanagh, Chris.

Trước khi bóng lăn, tỷ lệ dự đoán đang là 60% cho đội nhà thắng, 22% tin rằng có tỷ số hòa, còn 17.9% nhận định đội khách thắng.

Mời các bạn đón xem trận đấu này vào lúc 21:00 ngày 05/10/2019. Ngoài theo dõi trên các kênh sóng truyền hình, bạn cũng có thể theo dõi trận đấu miễn phí qua internet ở kênh tructuyenbongda.info.

Để được cung cấp các phân tích chi tiết, tỷ lệ kèo cùng dự đoán về trận đấu của đội ngũ chuyên gia uy tín, nhiều năm kinh nghiệm, xin đọc bài soi kèo về trận Brighton vs Everton tại đây.

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
21:00 - 05/10/2019
liverpool fc
2
1
leicester city
Giải vô địch quốc gia 19/20
Anfield
03:00 - 31/01/2019
liverpool fc
1
1
leicester city
Giải vô địch quốc gia 18/19
Anfield
18:30 - 01/09/2018
leicester city
1
2
liverpool fc
Giải vô địch quốc gia 18/19
King Power Stadium
22:00 - 30/12/2017
liverpool fc
2
1
leicester city
Giải Premier League 17/18
Anfield
23:30 - 23/09/2017
leicester city
2
3
liverpool fc
Giải Premier League 17/18
King Power Stadium
01:45 - 20/09/2017
leicester city
2
0
liverpool fc
Giải EFL Cup 17/18
King Power Stadium
19:30 - 22/07/2017
leicester city
1
2
liverpool fc
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2017
Hong Kong Stadium
03:00 - 28/02/2017
leicester city
3
1
liverpool fc
Giải Premier League 16/17
King Power Stadium
23:30 - 10/09/2016
liverpool fc
4
1
leicester city
Giải Premier League 16/17
Anfield
02:45 - 03/02/2016
leicester city
2
0
liverpool fc
Giải Ngoại Hạng Anh 15/16
King Power Stadium

Phong độ hai đội

Liverpool FC thắng 11 trong 12 trận đấu gần đây.

Leicester City thắng 8 trong 12 trận đấu gần đây.

Danh sách thi đấu

4-3-3

Liverpool FC

ĐỘI NHÀ
4-1-4-1

Leicester City

ĐỘI KHÁCH
1 Adrian
21 Alexander-Arnold, Trent
6 Lovren, Dejan
4 van Dijk, Virgil
3 Robertson, Andrew
15 Fabinho
8 Milner, James
26 Wijnaldum, Georginio
25 Salah, Mohamed
10 Mane, Sadio
9 Firmino, Roberto
1 Schmeichel, Kasper
21 Pereira, Ricardo
6 Evans, Jonny
4 Soyuncu, Caglar
3 Chilwell, Benjamin
15 Barnes, Harvey
8 Tielemans, Youri
26 Praet, Dennis
25 Ndidi, Onyinye Wilfred
10 Maddison, James
9 Vardy, Jamie
DỰ BỊ
62 Kelleher, Caoimhin
12 Gomez, Joe
14 Henderson, Jordan
8 Keita, Naby
20 Lallana, Adam
67 Elliott, Harvey
27 Origi, Divock
12 Ward, Danny
2 Justin, James Michael
5 Morgan, Wes
11 Albrighton, Marc
20 Choudhury, Hamza
7 Gray, Demarai
17 Perez, Ayoze

Thông tin thay người

Salah, Mohamed

Lallana, Adam

90'
86'

Maddison, James

Choudhury, Hamza

Firmino, Roberto

Origi, Divock

78'

Wijnaldum, Georginio

Henderson, Jordan

78'
73'

Praet, Dennis

Perez, Ayoze

46'

Barnes, Harvey

Albrighton, Marc

STATISTICS

Đội nhà Thống Kê Đội Khách
8 Shots on target 1
52% Ball possession 48%
4 Corner kicks 6
3 Offsides 2
9 Fouls 17
2 Goal kicks 9

Dự đoán tỷ lệ

60 %

Đội Nhà Thắng

22 %

Hòa

17.9 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
60 % 22 % 17.9 %

Thành tích gần đây

Liverpool FC
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
liverpool fc
3
1
manchester city
liverpool fc
2
1
krc genk
aston villa
1
2
liverpool fc
liverpool fc
5
5
arsenal fc
liverpool fc
2
1
tottenham hotspur
krc genk
1
4
liverpool fc
manchester united
1
1
liverpool fc
liverpool fc
2
1
leicester city
liverpool fc
4
3
fc salzburg
Leicester City
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Leicester City
2
0
Arsenal FC
Burton Albion
1
3
Leicester City
Leicester City
2
1
Burnley FC
Liverpool FC
2
1
Leicester City
Leicester City
5
0
Newcastle United
Leicester City
2
1
Tottenham Hotspur
Manchester United
1
0
Leicester City

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 12 trận | Số trận thắng: 11 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
196 78 66 76 735 13 16 0 28 10
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Milner, James 1 1 2 2 3 1 2 7 6
Lallana, Adam 1 0 0 1 1 1 0 4 3
Wijnaldum, Georginio 1 0 0 7 5 3 0 0 15
Henderson, Jordan 1 0 0 2 1 2 1 2 5
Matip, Joel 1 0 0 1 2 0 0 0 3
van Dijk, Virgil 1 1 0 2 3 0 0 0 5
Origi, Divock 1 0 0 1 3 1 0 6 5
Fabinho 1 0 0 2 1 2 1 1 5
Robertson, Andrew 1 0 1 4 3 3 4 0 10
Alexander-Arnold, Trent 1 2 51 5 4 4 3 0 13
Firmino, Roberto 3 3 0 15 7 12 3 1 34
Salah, Mohamed 6 6 22 19 12 10 3 0 41
Mane, Sadio 7 2 0 14 12 2 2 1 28
Lovren, Dejan 0 0 0 1 3 0 0 0 4
Adrian 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Gomez, Joe 0 0 0 0 0 0 0 3 0
Oxlade-Chamberlain, Alex 0 1 0 2 5 5 0 6 12
Alisson 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Shaqiri, Xherdan 0 0 0 0 0 1 0 2 1
Keita, Naby 0 0 0 0 0 0 0 2 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 12 trận | Số trận thắng: 8 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
157 62 63 84 697 12 22 0 29 8
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Chilwell, Benjamin 1 0 0 3 4 0 4 0 7
Soyuncu, Caglar 1 1 0 3 4 0 1 0 7
Barnes, Harvey 1 0 0 8 4 3 4 3 15
Pereira, Ricardo 2 0 0 2 4 0 0 0 6
Ndidi, Onyinye Wilfred 2 1 0 2 6 3 0 0 11
Tielemans, Youri 3 1 12 5 11 5 3 0 21
Perez, Ayoze 3 1 0 7 4 4 2 2 15
Maddison, James 4 2 70 7 12 8 2 0 27
Vardy, Jamie 11 12 0 16 6 2 2 0 24
Albrighton, Marc 0 1 0 1 2 0 1 5 3
Gray, Demarai 0 1 0 3 0 1 1 7 4
Choudhury, Hamza 0 0 0 3 0 1 1 4 4
Evans, Jonny 0 0 0 1 3 3 0 0 7
Fuchs, Christian 0 0 0 0 2 0 0 1 2
Praet, Dennis 0 0 0 1 1 1 0 5 3
Schmeichel, Kasper 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Mendy, Nampalys 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Morgan, Wes 0 0 0 0 0 0 0 3 0

Goaltime Statistics