Thông tin trận đấu

Giải hạng A

01:30 - 18/05/2019

Kortrijk
Cercle Brugge
Trọng tài: Verboomen, Nathan
Sân vận động: Guldensporenstadion

Diễn biến trận đấu

Pha dứt điểm tuyệt vời của Kristof D'Haene đã đưa Kortrijk vượt lên dẫn trước với tỷ số 4-0.
89'
82'
Tại Guldensporenstadion, Xavier Mercier phạm lỗi, thẻ vàng cho đội khách.
79'
Gianni Bruno (Cercle Brugge) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Vào ! Teddy Chevalier đưa bóng vào lưới và đội đội nhà đã nới rộng khoảng cách dẫn trước. Tỷ số trận đấu hiện giờ là 3-0.
76'
76'
Cercle Brugge thay đổi cầu thủ, Adrien Bongiovanni thay cho Guevin Tormin tại Guldensporenstadion.
Kortrijk thực hiện quyền thay người thứ 3rd, Aboubakary Koitasẽ vào sân thay cho Christophe Lepoint.
75'
Christophe Lepoint đánh đầu tung lưới giúp Kortrijk dẫn trước 2-0 tai Guldensporenstadion.
71'
Elohim Rolland (Kortrijk) thay thế cho cầu thủ có thể đã bị chấn thương Imoh Ezekiel tại Guldensporenstadion.
70'
Yves Vanderhaeghe (Kortrijk) thực hiện lần thay người thứ hạng 1, với Andriy Batsula thay cho Idir Ouali.
65'
56'
Lloyd Palun đang chơi cho Cercle Brugge đã bị thổi phạt bởi Nathan Verboomen và nhận thẻ vàng đầu tiên.
46'
Đội Cercle Brugge thay người. Nabil Alioui thay cho Dylan Belder.
46'
Jose Jeunechamps thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ hạng 1 tại Guldensporenstadion. Yoann Etienne sẽ thay thế cho Benjamin Delacourt.
20'
Jeremy Taravel (Cercle Brugge) nhận thẻ vàng.
Vào ! đội nhà dẫn trước với tỷ số 1-0 do công của Imoh Ezekiel.
18'

Dự đoán tỷ lệ

63%

Đội Nhà Thắng

19.6%

Hòa

17.5%

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
63% 19.6% 17.5%

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
01:30 - 18/05/2019
kortrijk
4
0
cercle brugge
Giải hạng A 18/19
Guldensporenstadion
01:00 - 21/04/2019
cercle brugge
1
2
kortrijk
Giải hạng A 18/19
Jan Breydel Stadium
02:00 - 03/03/2019
kortrijk
2
1
cercle brugge
Giải hạng A 18/19
Guldensporenstadion
01:00 - 28/10/2018
cercle brugge
1
1
kortrijk
Giải hạng A 18/19
Jan Breydel Stadium
00:00 - 16/07/2016
cercle brugge
1
1
kortrijk
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2016
Jan Breydel Stadium
00:00 - 16/07/2015
kortrijk
0
0
cercle brugge
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2015
02:00 - 08/03/2015
kortrijk
1
0
cercle brugge
Giải vô địch quốc gia Jupiler Pro 14/15
Guldensporenstadion
02:00 - 02/11/2014
cercle brugge
0
4
kortrijk
Giải vô địch quốc gia Jupiler Pro 14/15
Jan Breydel Stadium
01:00 - 27/04/2014
cercle brugge
0
4
kortrijk
Giải vô địch quốc gia Jupiler Pro 13/14
02:00 - 30/03/2014
kortrijk
4
0
cercle brugge
Giải vô địch quốc gia Jupiler Pro 13/14

Thành tích gần đây

Kortrijk
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
kortrijk
4
0
cercle brugge
union saint-gilloise
2
0
kortrijk
kortrijk
2
1
rs waasland beveren
royal mouscron
2
3
kortrijk
cercle brugge
1
2
kortrijk
kortrijk
4
2
zulte waregem
rs waasland beveren
2
3
kortrijk
kortrijk
3
1
royal mouscron
Cercle Brugge
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Kortrijk
4
0
Cercle Brugge
RS Waasland Beveren
2
1
Cercle Brugge
Cercle Brugge
2
3
Union Saint-Gilloise
Zulte Waregem
6
2
Cercle Brugge
Cercle Brugge
1
2
Kortrijk
Cercle Brugge
3
2
RS Waasland Beveren
Royal Mouscron
2
3
Cercle Brugge
Cercle Brugge
3
3
Zulte Waregem
Union Saint-Gilloise
3
1
Cercle Brugge

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 40 trận | Số trận thắng: 20 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
186 76 67 230 651 93 43 2 70 54
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Kumordzi, Bennard 1 0 0 1 1 0 0 5 2
Kanu 1 6 0 6 4 2 0 10 12
D'Haene, Kristof 3 3 8 4 2 1 2 0 7
Rolland, Elohim 2 0 0 2 1 0 1 4 3
Ezekiel, Imoh 3 9 0 5 1 2 0 13 8
Koita, Aboubakary 2 0 0 2 1 1 1 9 4
Christophe Lepoint 3 1 1 4 2 3 0 5 9
Julien De Sart 5 1 5 9 7 3 0 1 19
Hines-Ike, Brendan 1 0 0 1 0 0 3 2 1
Bruggen, Hannes 2 1 4 4 5 2 0 2 11
Stojanovic, Jovan 11 1 15 15 5 3 0 9 23
Idir Ouali 3 4 0 10 8 3 0 7 21
Chevalier, Teddy 8 6 38 11 8 7 3 8 26
Mboyo, Ilombe 6 6 1 11 9 2 0 2 22
Avenatti, Felipe 16 2 0 17 2 1 1 4 20
Bruzzesse, Sebastien 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Golubovic, Petar 0 1 0 1 0 0 0 3 1
Thomas Kaminski 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Abdul Ajagun 0 0 0 0 1 0 0 4 1
Batsula, Andriy 0 1 0 1 0 0 0 6 1
Azouni, Larry 0 0 1 1 5 1 0 6 7
Charisis, Charis 0 0 0 0 1 0 0 13 1
Rougeaux, Lucas 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Kagelmacher, Gary 0 0 0 2 0 0 0 0 2
Castro, Joel 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Prez, Liam 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Toualy, Jean Marco 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Camara, Alioune 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 40 trận | Số trận thắng: 9 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
155 59 65 197 609 110 24 2 51 89
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Serge Gakpe 5 7 0 8 4 4 0 10 16
Jeremy Taravel 2 0 0 2 3 1 0 0 6
Lambot, Benjamin 1 0 0 1 0 1 0 2 2
Omolo, Johanna 2 0 0 3 1 0 0 5 4
Bruno, Gianni 13 1 0 23 6 2 1 3 31
Mercier, Xavier 4 1 55 7 9 6 4 1 22
Delacourt, Benjamin 2 0 0 2 1 0 0 3 3
Lloyd Palun 0 0 0 0 3 0 0 1 3
Paul Nardi 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Naomichi Ueda 1 0 0 1 2 0 0 4 3
Kone, Isaac 0 0 0 0 0 0 0 4 0
Belder, Dylan 3 2 1 7 3 2 0 18 12
Hoggas, Kevin 0 1 0 2 0 0 0 3 2
Adama Traore 0 0 0 2 2 0 0 2 4
Lusamba, Arnaud 0 0 0 0 2 2 0 1 4
Hazard, Kylian 4 0 0 8 4 3 0 8 15
Tormin, Guevin 2 0 0 5 2 1 1 9 8
Cardona, Irvin 6 4 0 8 7 0 1 6 15
Etienne, Yoann 0 2 0 1 1 1 2 4 3
Appin, Kevin 0 0 0 0 0 1 0 4 1
Omar, Aboud 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Lopez, Anderson 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Bongiovanni, Adrien 2 2 21 3 4 2 0 10 9
Alioui, Nabil 1 1 0 2 1 0 0 10 3
Vitinho 0 1 0 0 2 1 0 3 3
Vanhoutte, Charles 0 0 0 0 1 1 0 1 2
Marega, Issa 0 1 0 2 5 0 0 1 7
Decostere, Robbe 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Deman, Olivier 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Damme, Miguel 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Khi được chơi trên sân nhà, Kortrijk đã không thua trước Cercle Brugge trong 4 cuộc đối đầu gần nhất

Kortrijk đã bất bại trong mùa giải năm nay khi chơi trên sân nhà và dẫn trước 1-0.

Felipe Avenatti là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Kortrijk với 16 bàn. Gianni Bruno đã ghi 13 bàn cho Cercle Brugge.

Brendan Hines-Ike đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Kortrijk với 3 lần. Xavier Mercier là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Cercle Brugge (4 lần).

Hannes Bruggen bị nhiều thẻ vàng (10) hơn tất cả các cầu thủ khác ở Kortrijk. Xavier Mercier của Cercle Brugge bị 10 thẻ.

Cercle Brugge đã thua 5 trận liên tiếp.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kortrijk và Cercle Brugge khi Kortrijk chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Kortrijk và Cercle Brugge là 2-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Kortrijk wins 1st half in 36% of their matches, Cercle Brugge in 16% of their matches.

Kortrijk wins 36% of halftimes, Cercle Brugge wins 16%.