Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia

23:00 - 17/03/2019

FC SPARTAK MOSCOW
Zenit St Petersburg
Trọng tài: Moskalev, Vladimir
Sân vận động: Otkritie Arena

Diễn biến trận đấu

90'
Tại Otkritie Arena, Wilmar Barrios phạm lỗi, thẻ vàng cho đội khách.
87'
Đội đội khách có sự thay đổi người: Magomed Ozdoev vào sân thay cho Emiliano Rigoni.
Sofiane Hanni (FC SPARTAK MOSCOW) bị phạt thẻ vàng và sẽ bị treo giò trong trận đấu tiếp theo.
86'
FC SPARTAK MOSCOW thực hiện quyền thay người thứ 3rd, Nail Umyarovsẽ vào sân thay cho Denis Glushakov.
85'
Đội đội nhà đã thay Lorenzo Melgarejo bằng Alexander Lomovitskiy. Đây là sự thay đổi người lần thứ 2nd được thực hiện trong ngày hôm nay của Oleg Kononov.
79'
74'
Sergey Semak (Zenit St Petersburg) thực hiện quyền thay người thứ 2nd, Oleg Shatov sẽ thay thế cầu thủ Sardar Azmoun có lẽ đang gặp chấn thương.
Đội FC SPARTAK MOSCOW thay người. Maksim Glushenkov thay cho Aleksandr Tashaev.
73'
Denis Glushakov phạm lỗi và đã có thẻ vàng cho đội FC SPARTAK MOSCOW.
61'
Tại Otkritie Arena, cầu thủ Roman Zobnin chơi cho đội FC SPARTAK MOSCOW đã bị phạt thẻ vàng. Anh ấy không được thi đấu ở trận kế tiếp vì án treo giò.
57'
56'
Đội đội khách thay thế Christian Noboa bằng Sebastian Driussi.
55'
Sardar Azmoun (Zenit St Petersburg) đã bị dính thẻ vàng và bây giờ phải thi đấu thận trọng hơn để không bị nhận thẻ vàng thứ hai.
45'
Igor Smolnikov (Zenit St Petersburg) nhận thẻ vàng. Anh ấy sẽ bị truất quyền thi đấu trong trận kế tiếp.
Giorgi Jikia (FC SPARTAK MOSCOW) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
34'
27'
Vào ! đội khách đã gỡ hòa 1-1 do công của Wilmar Barrios.
Denis Glushakov đã đưa bóng vào lưới và đội đội nhà đang dẫn trước với tỷ số 1-0.
13'

Dự đoán tỷ lệ

35.3%

Đội Nhà Thắng

29.5%

Hòa

35.2%

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
35.3% 29.5% 35.2%

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
23:00 - 17/03/2019
fc spartak moscow
1
1
zenit st petersburg
Giải vô địch quốc gia 18/19
Otkritie Arena
22:30 - 25/01/2019
zenit st petersburg
0
3
fc spartak moscow
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2019
23:00 - 02/09/2018
zenit st petersburg
0
0
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 18/19
Gazprom Arena
23:30 - 27/11/2017
fc spartak moscow
3
1
zenit st petersburg
Giải vô địch quốc gia 17/18
Otkritie Arena
00:00 - 07/08/2017
zenit st petersburg
5
1
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 17/18
Gazprom Arena
00:00 - 17/04/2017
fc spartak moscow
2
1
zenit st petersburg
Giải vô địch quốc gia 16/17
Otkritie Arena
20:30 - 02/10/2016
zenit st petersburg
4
2
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 16/17
Petrovsky
23:30 - 16/04/2016
zenit st petersburg
5
2
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 15/16
Petrovsky
23:00 - 26/09/2015
fc spartak moscow
2
2
zenit st petersburg
Giải vô địch quốc gia 15/16
Otkritie Arena
17:30 - 02/05/2015
fc spartak moscow
1
1
zenit st petersburg
Giải vô địch quốc gia 14/15
Otkritie Arena

Thành tích gần đây

FC SPARTAK MOSCOW
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
fc spartak moscow
1
1
zenit st petersburg
ural ekaterinburg
1
0
fc spartak moscow
fc spartak moscow
1
1
fc krasnodar
fc spartak moscow
1
2
fc sheriff tiraspol
fc orenburg
1
1
fc spartak moscow
fc spartak moscow
1
1
ns mura
fc spartak moscow
1
3
sk slovan bratislava
nk maribor
1
1
fc spartak moscow
Zenit St Petersburg
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
FC SPARTAK MOSCOW
1
1
Zenit St Petersburg
Villarreal
2
1
Zenit St Petersburg
Zenit St Petersburg
2
1
FC UFA
Zenit St Petersburg
1
3
Villarreal
Zenit St Petersburg
3
1
Fenerbahce
Fenerbahce
1
0
Zenit St Petersburg
Sarpsborg 08
1
2
Zenit St Petersburg

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 20 trận | Số trận thắng: 9 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
265 96 108 105 1099 48 25 3 25 19
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Kombarov, Dmitriy 1 0 0 3 2 1 0 0 6
Sofiane Hanni 1 4 21 5 11 7 3 2 23
Promes, Quincy 1 0 25 9 6 6 1 0 21
Fernando 1 1 30 9 12 7 2 0 28
Timofeev, Artem 1 0 0 1 1 0 0 6 2
Gigot, Samuel 1 0 0 1 1 0 1 0 2
Ignatov, Mihail 1 0 0 1 2 0 0 2 3
Glushakov, Denis 2 3 0 7 5 6 0 2 18
Melgarejo, Lorenzo 2 0 0 8 7 6 0 4 21
Jikia, Giorgi 2 0 0 3 3 2 0 1 8
Luiz Adriano 4 2 0 9 4 0 3 6 13
Ze Luis 8 7 0 15 14 2 1 3 31
Aleksandr Samedov 0 0 9 0 1 0 1 4 1
Eshchenko, Andrey 0 0 0 1 0 0 0 1 1
Petkovic, Marko 0 1 0 0 1 0 0 2 1
Guliev, Ayaz 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Lomovitskiy, Alexander 0 3 3 2 6 2 0 5 10
Medeiros, Ayrton 0 0 4 1 1 3 1 0 5
Rasskazov, Nikolay 0 0 0 1 1 2 0 0 4
Bocchetti, Salvatore 0 1 0 1 3 0 0 1 4
Popov, Ivelin 0 1 5 2 4 2 1 7 8
Aleksandr Tashaev 0 0 1 1 2 2 1 4 5
Ilya Kutepov 0 0 0 0 3 0 0 0 3
Roman Zobnin 0 0 0 6 10 5 0 1 21
Roman Eremenko 0 0 3 1 0 2 0 3 3
Melkadze, Georgy 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Neves, Pedro 0 0 0 1 1 0 0 0 2
Rebrov, Artyom 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Selihov, Aleksandr 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Maksimenko, Alexandr 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Nimely, Sylvanus 0 1 0 0 1 0 0 1 1
Glushenkov, Maksim 0 1 1 0 0 0 0 1 0
Ananidze, Zhano 0 0 0 0 1 0 1 1 1
Umyarov, Nail 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Panteleev, Vladislav 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 20 trận | Số trận thắng: 13 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
237 101 95 105 1082 45 31 1 31 19
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Mak, Robert 1 1 7 4 7 1 0 0 12
Hernani 1 0 2 6 4 2 1 6 12
Rigoni, Emiliano 1 0 10 3 0 0 1 1 3
Wilmar Barrios 1 0 0 1 1 0 0 0 2
Claudio Marchisio 2 0 5 2 1 0 0 4 3
Sardar Azmoun 2 2 0 7 2 2 0 0 11
Daler Kuzyaev 2 4 2 5 4 1 0 2 10
Shatov, Oleg 3 2 3 8 7 3 1 5 18
Paredes, Leandro 3 0 70 10 16 5 3 0 31
Driussi, Sebastian 4 0 0 10 14 5 5 6 29
Artem Dzyuba 5 13 0 15 14 5 3 0 34
Aleksandr Yerokhin 5 0 0 14 4 5 3 2 23
Aleksandr Anyukov 0 0 0 0 0 0 0 5 0
Zabolotnyi, Anton 0 2 0 0 3 1 0 12 4
Mevlja, Miha 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Andrey Lunev 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Nabiullin, Elmir 0 0 0 0 1 2 1 0 3
Mammana, Emanuel 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Kranevitter, Matias 0 0 0 0 1 0 0 4 1
Branislav Ivanovic 0 3 1 3 5 2 0 0 10
Igor Smolnikov 0 0 0 7 3 1 0 1 11
Luis Neto 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ozdoev, Magomed 0 0 0 0 2 0 1 5 2
Yuri Zhirkov 0 0 0 0 0 1 0 0 1
Rakitskiy, Yaroslav 0 0 0 1 2 0 0 0 3
Chernov, Evgeniy 0 0 0 0 1 1 0 0 2
Christian Noboa 0 0 5 0 2 4 0 0 6
Kolorin, Aleksandr 0 0 0 1 0 0 0 3 1
Denis Terentjev 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Khi được chơi trên sân nhà, FC SPARTAK MOSCOW đã không thua trước Zenit St Petersburg trong 5 cuộc đối đầu gần nhất

Nếu Daler Kuzyaev nhận một thẻ vàng trong trận đấu hôm nay, anh ta sẽ bị cấm thi đâu 1 trận do đã nhận đủ số thẻ cho đến thời điểm này của mùa giải.

Thành tích sân khách của Zenit St Petersburg mùa giải này là: 6-0-4.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC SPARTAK MOSCOW và Zenit St Petersburg khi FC SPARTAK MOSCOW chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC SPARTAK MOSCOW và Zenit St Petersburg là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

FC SPARTAK MOSCOW wins 1st half in 40% of their matches, Zenit St Petersburg in 37% of their matches.

FC SPARTAK MOSCOW wins 40% of halftimes, Zenit St Petersburg wins 37%.

Zenit St Petersburg's performance of the last 5 matches is better than FC SPARTAK MOSCOW's.

In Giải vô địch quốc gia, FC SPARTAK MOSCOW has better performance than Zenit St Petersburg.

FC SPARTAK MOSCOW have lost just 1 of their last 5 games against Zenit St Petersburg (in all competitions).

728x90
130x300
130x300