Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia

20:30 - 14/09/2019

FC Spartak Moscow
FC Spartak Moscow

FT

1
2
FC Ural Yekaterinburg
FC Ural Yekaterinburg
Trọng tài: Ivanov, Sergei
Sân vận động: Otkritie Arena

Diễn biến trận đấu

90'
Othman El Kabir (FC Ural Yekaterinburg) trông có vẻ không thể tiếp tục thi đấu. Anh ấy được thay bởi Islamshan Nasyrov.
Rasskazov, Nikolay Nikolay Rasskazov (FC Spartak Moscow) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
90'
Gigot, Samuel Tại Otkritie Arena, Samuel Gigot phạm lỗi, thẻ vàng cho đội nhà.
84'
78'
Đội FC Ural Yekaterinburg thay người. Andrey Egorychev thay cho Andrey Panyukov.
71'
FC Ural Yekaterinburg thay đổi cầu thủ, Michal Kucharczyk thay cho Nikolay Dimitrov tại Otkritie Arena.
Oleg Kononov (FC Spartak Moscow) thực hiện lần thay người thứ 2nd, với Nikolay Rasskazov thay cho Andrey Eshchenko. Eshchenko, Andrey Rasskazov, Nikolay
71'
69'
Varazdat Haroyan phạm lỗi và đã có thẻ vàng cho đội FC Ural Yekaterinburg. Haroyan, Varazdat
Til, Guus Guus Til (FC Spartak Moscow) đã bị dính thẻ vàng và bây giờ phải thi đấu thận trọng hơn để không bị nhận thẻ vàng thứ hai.
64'
FC Spartak Moscow thực hiện quyền thay người thứ hạng 1, Ezequiel Poncesẽ vào sân thay cho Jordan Larsson. Larsson, Jordan Ponce, Ezequiel
61'
60'
1 :2 El Kabir, Othman Othman El Kabir đã đưa bóng vào lưới giúp Othman El Kabir có lợi thế dẫn bàn 1-2.
55'
Rafal Augustyniak đang chơi cho FC Ural Yekaterinburg đã bị thổi phạt bởi Sergei Ivanov và nhận thẻ vàng đầu tiên. Augustyniak, Rafal
48'
1 :1 Iljin, Vladimir Vào ! Vladimir Iljin ghi bàn thắng gỡ hòa đưa tỷ số trận đầu về 1-1.
42'
Othman El Kabir (FC Ural Yekaterinburg) nhận thẻ vàng. El Kabir, Othman
Gigot, Samuel 1 :0 FC Spartak Moscow vượt lên dẫn trước với tỷ số 1-0 sau pha đánh đầu của Samuel Gigot.
12'

Dự đoán tỷ lệ

63 %

Đội Nhà Thắng

21.9 %

Hòa

15.2 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
63 % 21.9 % 15.2 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
20:30 - 14/09/2019
fc spartak moscow
1
2
fc ural yekaterinburg
Giải vô địch quốc gia 19/20
Otkritie Arena
18:00 - 04/05/2019
fc ural yekaterinburg
0
1
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 18/19
Central Stadium
21:00 - 07/03/2019
fc ural yekaterinburg
1
0
fc spartak moscow
Cúp quốc gia Nga 18/19
Central Stadium
23:30 - 05/12/2018
fc spartak moscow
1
1
fc ural yekaterinburg
Cúp quốc gia Nga 18/19
Otkritie Arena
23:00 - 04/11/2018
fc spartak moscow
1
2
fc ural yekaterinburg
Giải vô địch quốc gia 18/19
Otkritie Arena
18:00 - 15/04/2018
fc ural yekaterinburg
2
1
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 17/18
Central Stadium
23:00 - 30/09/2017
fc spartak moscow
2
0
fc ural yekaterinburg
Giải vô địch quốc gia 17/18
Otkritie Arena
23:30 - 25/04/2017
fc spartak moscow
1
0
fc ural yekaterinburg
Giải vô địch quốc gia 16/17
Otkritie Arena
21:00 - 22/10/2016
fc ural yekaterinburg
0
1
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 16/17
Skb-Bank Arena
21:00 - 12/05/2016
fc ural yekaterinburg
0
1
fc spartak moscow
Giải vô địch quốc gia 15/16
Skb-Bank Arena

Thành tích gần đây

FC Spartak Moscow
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
fc spartak moscow
1
2
fc ural yekaterinburg
fc spartak moscow
1
2
sporting braga
fc krylia sovetov samara
1
2
fc spartak moscow
sporting braga
1
0
fc spartak moscow
fc spartak moscow
2
1
cska moscow
fc spartak moscow
2
1
fc thun
republican fc akhmat grozny
1
3
fc spartak moscow
fc thun
2
3
fc spartak moscow
FC Ural Yekaterinburg
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
FC Spartak Moscow
1
2
FC Ural Yekaterinburg
FC Ural Yekaterinburg
2
4
FC Krasnodar
FC Ural Yekaterinburg
3
1
PFC Sochi
FC Ural Yekaterinburg
1
3
FC Krylia Sovetov Samara
FC Lokomotiv Moscow
4
0
FC Ural Yekaterinburg
FC Ural Yekaterinburg
2
2
FC Rostov
FC Dinamo Moscow
2
0
FC Ural Yekaterinburg
FC Ural Yekaterinburg
3
0
Republican FC Akhmat Grozny
FC Ural Yekaterinburg
3
2
FC Ufa

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 9 trận | Số trận thắng: 4 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
122 43 45 47 485 27 12 0 11 10
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Adriano, Luiz 1 3 0 2 1 1 0 0 4
Schurrle, Andre 1 2 3 8 10 3 2 1 21
Dzhikiya, Georgi 1 0 0 3 3 1 0 0 7
Larsson, Jordan 1 1 6 2 1 1 0 0 4
Til, Guus 1 0 1 4 2 1 0 0 7
Bakaev, Zelimkhan 2 0 13 5 4 7 1 1 16
Gigot, Samuel 4 1 0 6 3 2 0 0 11
Fernando 0 0 16 1 0 6 2 0 7
Mirzov, Reziuan 0 1 0 1 1 0 0 4 2
Melkadze, Georgi 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Tashaev, Aleksandr 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Lomovitskiy, Alesandr 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Maksimenko, Aleksandr 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Bakaev, Soltmurad 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Zobnin, Roman 0 1 0 3 8 2 0 0 13
Ponce, Ezequiel 0 1 0 0 2 1 0 3 3
Rasskazov, Nikolay 0 0 1 0 1 1 0 2 2
Lucas, Ayrton 0 0 1 1 4 6 0 0 11
Guliev, Ayaz 0 0 5 2 3 2 0 1 7
Kral, Alex 0 0 0 1 0 0 0 0 1
Umyarov, Nail 0 0 0 1 2 0 0 1 3
Ananidze, Jano 0 0 2 1 1 2 0 1 4
Eshchenko, Andrey 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Melgarejo, Lorenzo 0 1 0 1 0 0 0 3 1
Kutepov, Ilya 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Ignatov, Mikhail 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 9 trận | Số trận thắng: 4 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
105 40 48 42 410 16 11 0 16 19
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Dimitrov, Nikolay 1 5 15 4 4 5 5 2 13
Bicfalvi, Eric 3 0 1 8 11 2 0 0 21
Panyukov, Andrey 3 4 0 3 5 1 0 1 9
Bavin, Yuri 3 0 3 3 0 0 1 6 3
El Kabir, Othman 3 0 15 8 3 1 1 1 12
Iljin, Vladimir 3 2 0 9 7 2 1 5 18
Kulakov, Denys 0 0 2 2 4 0 1 0 6
Fiedler, Artem 0 0 0 1 0 0 0 1 1
Polyakov, Denis 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Augustyniak, Rafal 0 0 3 3 9 3 2 0 15
Emeljanov, Roman 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Boumal, Petrus 0 0 1 2 2 2 0 0 6
Haroyan, Varazdat 0 0 0 1 0 0 0 0 1
Pogrebnyak, Pavel 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Baklov, Oleg 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Nasyrov, Islamshan 0 0 0 0 2 0 0 2 2
Egorychev, Andrey 0 0 2 0 0 3 0 3 3
Godzyur, Yaroslav 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Merkulov, Mikhail 0 0 0 0 1 0 1 0 1
Kucharczyk, Michal 0 0 0 1 0 0 0 2 1
Yusupov, Artem 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

FC Spartak Moscow đã bất bại trong mùa giải năm nay khi chơi trên sân nhà và dẫn trước 1-0.

Nếu Varazdat Haroyan nhận một thẻ vàng trong trận đấu hôm nay, anh ta sẽ bị cấm thi đâu 1 trận do đã nhận đủ số thẻ cho đến thời điểm này của mùa giải.

Andre Schurrle đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho FC Spartak Moscow với 2 lần. Nikolay Dimitrov là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho FC Ural Yekaterinburg (4 lần).

Ayaz Guliev bị nhiều thẻ vàng (4) hơn tất cả các cầu thủ khác ở FC Spartak Moscow. Varazdat Haroyan của FC Ural Yekaterinburg bị 3 thẻ.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Spartak Moscow và FC Ural Yekaterinburg là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

FC Spartak Moscow wins 1st half in 32% of their matches, FC Ural Yekaterinburg in 32% of their matches.

FC Spartak Moscow wins 32% of halftimes, FC Ural Yekaterinburg wins 32%.

Both teams lost their last match.

Both teams haven't won their last match in Giải vô địch quốc gia.

FC Spartak Moscow's performance of the last 5 matches is better than FC Ural Yekaterinburg's.