Thông tin trận đấu

Giải vô địch quốc gia

18:30 - 05/10/2019

Brighton & Hove Albion
Brighton & Hove Albion
Connolly, Aaron - 65'
Connolly, Aaron - 32'
Maupay, Neal - 3'

FT

3
0
Tottenham Hotspur
Tottenham Hotspur
Trọng tài: Moss, Jon
Sân vận động: American Express Community Stadium

Danh sách thi đấu

3-5-2

Brighton & Hove Albion

ĐỘI NHÀ
4-3-3

Tottenham Hotspur

ĐỘI KHÁCH
1 Ryan, Mathew
17 Webster, Adam
4 Dunk, Lewis
5 Burn, Dan
33 Montoya, Martin
15 Stephens, Dale
23 Gross, Pascal
28 Mooy, Aaron
7 Alzate, Steven
11 Connolly, Aaron
10 Maupay, Neal
1 Lloris, Hugo
17 Sissoko, Moussa
4 Alderweireld, Toby
5 Vertonghen, Jan
33 Davies, Ben
15 Dier, Eric
23 Eriksen, Christian
28 Ndombele, Tanguy
7 Son, Heung Min
11 Lamela, Erik
10 Kane, Harry
DỰ BỊ
27 Button, David
14 Balogun, Leon
3 Bong, Gaetan
8 Bissouma, Yves
20 March, Solly
16 Jahanbakhsh, Alireza
17 Murray, Glenn
22 Gazzaniga, Paulo
21 Foyth, Juan
6 Sanchez, Davinson
20 Alli, Dele
27 Moura, Lucas
29 Skipp, Oliver
8 Winks, Harry

Thông tin thay người

Stephens, Dale

Murray, Glenn

90'

Alzate, Steven

Bong, Gaetan

88'

Connolly, Aaron

Bissouma, Yves

80'
73'

Son, Heung Min

Moura, Lucas

46'

Ndombele, Tanguy

Winks, Harry

8'

Lloris, Hugo

Gazzaniga, Paulo

STATISTICS

Đội nhà Thống Kê Đội Khách
6 Shots on target 3
45% Ball possession 55%
4 Corner kicks 4
1 Offsides 1
11 Fouls 7
4 Goal kicks 8

Dự đoán tỷ lệ

20.1 %

Đội Nhà Thắng

24.3 %

Hòa

55.6 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
20.1 % 24.3 % 55.6 %

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
18:30 - 05/10/2019
brighton & hove albion
3
0
tottenham hotspur
Giải vô địch quốc gia 19/20
American Express Community Stadium
01:45 - 24/04/2019
tottenham hotspur
1
0
brighton & hove albion
Giải vô địch quốc gia 18/19
Tottenham Hotspur Stadium
23:30 - 22/09/2018
brighton & hove albion
1
2
tottenham hotspur
Giải vô địch quốc gia 18/19
American Express Community Stadium
01:45 - 18/04/2018
brighton & hove albion
1
1
tottenham hotspur
Giải Premier League 17/18
American Express Community Stadium
03:00 - 14/12/2017
tottenham hotspur
2
0
brighton & hove albion
Giải Premier League 17/18
Wembley Stadium
02:45 - 30/10/2014
tottenham hotspur
2
0
brighton & hove albion
Cúp Liên Đoàn 14/15
White Hart Lane
21:00 - 30/07/2011
brighton & hove albion
2
3
tottenham hotspur
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2011
22:00 - 08/01/2005
tottenham hotspur
2
1
brighton & hove albion
Cúp FA 04/05

Thành tích gần đây

Brighton & Hove Albion
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
brighton & hove albion
3
0
tottenham hotspur
chelsea fc
2
0
brighton & hove albion
brighton & hove albion
1
3
aston villa
brighton & hove albion
1
1
burnley fc
manchester city
4
0
brighton & hove albion
bristol rovers
1
2
brighton & hove albion
brighton & hove albion
1
1
west ham united
Tottenham Hotspur
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Brighton & Hove Albion
3
0
Tottenham Hotspur
Tottenham Hotspur
2
7
FC Bayern Munich
Tottenham Hotspur
2
1
Southampton FC
Leicester City
2
1
Tottenham Hotspur
Olympiacos FC
2
2
Tottenham Hotspur
Tottenham Hotspur
4
0
Crystal Palace
Arsenal FC
2
2
Tottenham Hotspur
Manchester City
2
2
Tottenham Hotspur

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 8 trận | Số trận thắng: 2 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
81 27 35 31 423 10 17 1 8 10
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Trossard, Leandro 1 0 5 4 3 3 0 0 10
Andone, Florin 1 0 0 1 0 0 0 2 1
Connolly, Aaron 2 2 0 4 2 1 0 4 7
Maupay, Neal 3 3 0 6 7 5 0 2 18
Stephens, Dale 0 1 2 1 3 2 0 0 6
Montoya, Martin 0 1 0 0 0 2 0 0 2
Webster, Adam 0 0 0 1 1 0 0 0 2
Alzate, Steven 0 2 0 0 0 1 0 0 1
Dunk, Lewis 0 0 0 1 1 0 2 0 2
Locadia, Jurgen 0 0 0 1 1 0 0 1 2
Bernardo 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Bissouma, Yves 0 0 0 1 0 0 0 2 1
Murray, Glenn 0 3 0 1 5 0 0 4 6
Mooy, Aaron 0 0 6 0 3 0 0 2 3
Duffy, Shane 0 0 0 0 0 0 0 0 0
March, Solly 0 1 6 3 2 0 1 0 5
Gross, Pascal 0 0 11 1 4 3 0 2 8
Propper, Davy 0 0 0 1 2 0 1 0 3
Burn, Dan 0 2 0 0 1 2 0 0 3
Ryan, Mathew 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Bong, Gaetan 0 0 0 0 0 0 0 4 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 8 trận | Số trận thắng: 3 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
98 38 36 44 436 17 9 0 14 12
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Eriksen, Christian 1 0 21 7 3 3 1 3 13
Moura, Lucas 1 1 0 4 6 1 1 4 11
Son, Heung Min 2 2 1 8 4 3 2 0 15
Lamela, Erik 2 0 21 3 2 6 1 1 11
Ndombele, Tanguy 2 0 0 2 1 1 1 1 4
Kane, Harry 5 2 0 10 9 4 1 0 23
Vertonghen, Jan 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Sissoko, Moussa 0 2 0 0 4 2 2 0 6
Wanyama, Victor 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Dier, Eric 0 0 0 1 0 0 0 1 1
Sanchez, Davinson 0 0 0 1 0 0 0 0 1
Rose, Danny 0 0 1 0 0 1 0 0 1
Winks, Harry 0 0 0 1 4 0 0 1 5
Aurier, Serge 0 1 0 0 1 1 1 0 2
Davies, Ben 0 0 0 0 0 1 0 2 1
Gazzaniga, Paulo 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Walker-Peters, Kyle 0 1 0 0 0 1 0 0 1
Lloris, Hugo 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Alderweireld, Toby 0 0 0 1 1 0 1 0 2
Lo Celso, Giovani 0 0 0 0 1 0 0 3 1
N’Koudou, Georges-Kevin 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Alli, Dele 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Skipp, Oliver 0 0 0 0 0 0 0 2 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Brighton & Hove Albion đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Brighton & Hove Albion đã bất bại trong mùa giải năm nay khi chơi trên sân nhà và dẫn trước 1-0.

Thành tích sân nhà của Brighton & Hove Albion mùa giải này là: 0-2-1.

Thành tích sân khách của Tottenham Hotspur mùa giải này là: 0-2-1.

Neal Maupay là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Brighton & Hove Albion với 2 bàn. Harry Kane đã ghi 5 bàn cho Tottenham Hotspur.

Brighton & Hove Albion đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Tottenham Hotspur đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Brighton & Hove Albion wins 1st half in 23% of their matches, Tottenham Hotspur in 42% of their matches.

Brighton & Hove Albion wins 23% of halftimes, Tottenham Hotspur wins 42%.

Both teams lost their last match.