Thông tin trận đấu

Premier League

22:00 - 16/03/2019

Brighton & Hove Albion
Cardiff City
Trọng tài:
Sân vận động: American Express Community Stadium

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
19:30 - 10/11/2018
cardiff city
2
1
brighton & hove albion
Premier League 18/19
Cardiff City Stadium
02:45 - 25/01/2017
brighton & hove albion
1
0
cardiff city
Championship 16/17
American Express Community Stadium
22:00 - 03/12/2016
cardiff city
0
0
brighton & hove albion
Championship 16/17
Cardiff City Stadium
19:30 - 20/02/2016
cardiff city
4
1
brighton & hove albion
Giải Vô Địch Bóng Đá Anh 15/16
Cardiff City Stadium
21:00 - 03/10/2015
brighton & hove albion
1
1
cardiff city
Giải Vô Địch Bóng Đá Anh 15/16
American Express Community Stadium
02:45 - 11/02/2015
cardiff city
0
0
brighton & hove albion
Giải Hạng Nhất 14/15
Cardiff City Stadium
01:45 - 01/10/2014
brighton & hove albion
1
1
cardiff city
Giải Hạng Nhất 14/15
American Express Community Stadium
02:45 - 20/02/2013
cardiff city
0
2
brighton & hove albion
Giải Vô Địch 12/13
Cardiff City Stadium
01:45 - 22/08/2012
brighton & hove albion
0
0
cardiff city
Giải Vô Địch 12/13
02:45 - 08/03/2012
brighton & hove albion
2
2
cardiff city
Giải Vô Địch 11/12

Thành tích gần đây

Brighton & Hove Albion
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
millwall
2
2
brighton & hove albion
crystal palace
1
2
brighton & hove albion
brighton & hove albion
1
0
huddersfield town
leicester city
2
1
brighton & hove albion
brighton & hove albion
2
1
derby county
brighton & hove albion
1
3
burnley
west bromwich albion
1
3
brighton & hove albion
Cardiff City
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Cardiff City
2
0
West Ham United
Wolverhampton
2
0
Cardiff City
Cardiff City
1
5
Watford
Southampton
1
2
Cardiff City
Cardiff City
2
0
AFC Bournemouth
Arsenal
2
1
Cardiff City
Newcastle United
3
0
Cardiff City

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 29 trận | Số trận thắng: 9 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
292 99 128 124 1222 54 71 3 32 42
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Dale Stephens 1 0 2 1 5 1 1 1 7
Beram Kayal 1 0 2 2 1 0 1 6 3
Leon Balogun 1 1 0 1 1 0 0 3 2
Davy Propper 1 0 5 2 9 1 1 0 12
Solly March 1 6 34 7 12 12 5 2 31
Gross, Pascal 2 4 40 8 5 6 2 1 19
Jurgen Locadia 2 11 0 9 9 6 0 12 24
Lewis Dunk 2 0 0 3 11 1 1 0 15
Anthony Knockaert 2 3 34 9 7 9 6 9 25
Andone, Florin 3 4 0 8 5 5 0 12 18
Duffy, Shane 5 4 0 14 14 1 1 0 29
Glenn Murray 11 28 0 20 17 3 0 5 40
Jose Izquierdo 0 4 0 3 4 6 0 4 13
Bruno 0 2 0 0 1 1 1 0 2
Maty Ryan 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ali Reza Jahanbakhsh 0 2 5 6 8 2 0 7 16
Bernardo 0 1 0 1 2 1 1 1 4
Bissouma, Yves 0 1 2 3 13 8 0 10 24
Martin Montoya 0 0 0 2 2 2 1 0 6
David Button 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Gaetan Bong 0 0 0 0 2 0 0 3 2

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 30 trận | Số trận thắng: 8 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
328 92 147 134 1099 53 65 2 27 57
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Aron Gunnarsson 1 0 1 4 9 3 1 1 16
Daniel Carl Ward 1 1 0 3 2 0 0 8 5
Kenneth Zohore 1 4 0 4 4 5 1 8 13
Kadeem Harris 1 1 1 3 2 0 0 9 5
Nathaniel Otis Mendez Laing 1 2 0 3 3 2 0 6 8
Junior Hoilett 3 7 19 9 11 7 0 7 27
Josh Murphy 3 8 4 13 15 11 1 6 39
Sol Bamba 4 3 0 7 11 4 1 0 22
Bobby Reid 4 11 0 7 10 5 2 8 22
Callum Paterson 4 10 0 8 22 9 1 6 39
Victor Camarasa 4 1 61 10 14 10 2 1 34
Leandro Bacuna 0 0 1 1 1 1 0 3 3
Lee Peltier 0 0 0 0 0 0 0 3 0
Joe Bennett 0 0 2 1 2 3 1 0 6
Neil Etheridge 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Gregory Cunningham 0 0 0 1 1 0 0 0 2
Joe Ralls 0 1 42 2 7 10 0 5 19
Sean Morrison 0 9 1 6 16 2 3 0 24
Harry Arter 0 2 2 4 9 6 0 1 19
Niasse, Omar 0 4 0 4 3 6 0 0 13
Bruno Ecuele 0 1 0 1 3 3 1 1 7
Damour, Loic 0 0 0 0 0 1 0 2 1
Rhys Healey 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Gary Madine 0 0 0 0 0 0 0 5 0
Richards, Jazz 0 0 0 0 0 0 0 3 0

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

Khi được chơi trên sân nhà, Brighton & Hove Albion đã không thua trước Cardiff City trong 5 cuộc đối đầu gần nhất

Anthony Knockaert đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Brighton & Hove Albion với 6 lần. Sean Morrison là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Cardiff City (3 lần).

Glenn Murray bị nhiều thẻ vàng (5) hơn tất cả các cầu thủ khác ở Brighton & Hove Albion. Harry Arter của Cardiff City bị 8 thẻ.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Brighton & Hove Albion và Cardiff City khi Brighton & Hove Albion chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Brighton & Hove Albion wins 1st half in 20% of their matches, Cardiff City in 19% of their matches.

Brighton & Hove Albion wins 20% of halftimes, Cardiff City wins 19%.

Brighton & Hove Albion's performance of the last 5 matches is better than Cardiff City's.

In Premier League, Brighton & Hove Albion has better performance than Cardiff City.

Cardiff City have lost just 1 of their last 5 games against Brighton & Hove Albion (in all competitions).

In the last 5 meetings Brighton & Hove Albion won 1, Cardiff City won 2, 2 draws.

728x90
130x300
130x300