Thông tin trận đấu

Ngoại hạng Anh

22:00 - 02/11/2019

Aston Villa
Aston Villa
Trezeguet - 21'

FT

1
2
Liverpool FC
Liverpool FC
90' - Mane, Sadio
87' - Robertson, Andrew
Trọng tài: Moss, Jon
Sân vận động: Villa Park

Thông tin trận đấu Aston Villa vs Liverpool FC vòng 11 Ngoại hạng Anh

Trận đấu Aston Villa vs Liverpool FC sẽ diễn ra trên sân vận động Villa Park. Điều khiển trận đấu này là trọng tài Moss, Jon.

Trước khi bóng lăn, tỷ lệ dự đoán đang là 10.1% cho đội nhà thắng, 15.3% tin rằng có tỷ số hòa, còn 74.6% nhận định đội khách thắng.

Mời các bạn đón xem trận đấu này vào lúc 22:00 ngày 02/11/2019. Ngoài theo dõi trên các kênh sóng truyền hình, bạn cũng có thể theo dõi trận đấu miễn phí qua internet ở kênh tructuyenbongda.info.

Để được cung cấp các phân tích chi tiết, tỷ lệ kèo cùng dự đoán về trận đấu của đội ngũ chuyên gia uy tín, nhiều năm kinh nghiệm, xin đọc bài soi kèo về trận Brighton vs Everton tại đây.

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
22:00 - 02/11/2019
aston villa
1
2
liverpool fc
Giải vô địch quốc gia 19/20
Villa Park
21:05 - 14/02/2016
aston villa
0
6
liverpool fc
Giải Ngoại Hạng Anh 15/16
Villa Park
21:00 - 26/09/2015
liverpool fc
3
2
aston villa
Giải Ngoại Hạng Anh 15/16
Anfield
21:00 - 19/04/2015
aston villa
2
1
liverpool fc
Cúp FA 14/15
Wembley Stadium
22:00 - 17/01/2015
aston villa
0
2
liverpool fc
Giải Ngoại Hạng 14/15
Villa Park
23:30 - 13/09/2014
liverpool fc
0
1
aston villa
Giải Ngoại Hạng 14/15
Anfield
00:30 - 19/01/2014
liverpool fc
2
2
aston villa
Giải Ngoại Hạng Anh 13/14
23:30 - 24/08/2013
aston villa
0
1
liverpool fc
Giải Ngoại Hạng Anh 13/14
Villa Park
19:30 - 31/03/2013
aston villa
1
2
liverpool fc
Giải Ngoại Hạng Anh 12/13
Villa Park
22:00 - 15/12/2012
liverpool fc
1
3
aston villa
Giải Ngoại Hạng Anh 12/13
Anfield

Phong độ hai đội

Aston Villa thắng 4 trong 16 trận đấu gần đây.

Liverpool FC thắng 15 trong 16 trận đấu gần đây.

Danh sách thi đấu

4-3-3

Aston Villa

ĐỘI NHÀ
4-3-3

Liverpool FC

ĐỘI KHÁCH
1 Heaton, Tom
66 Guilbert, Frederic
6 Engels, Bjorn
4 Mings, Tyrone
26 Targett, Matt
20 Luiz, Douglas
14 Nakamba, Marvelous
5 McGinn, John
11 El Ghazi, Anwar
10 Trezeguet
9 Wesley
1 Alisson
66 Alexander-Arnold, Trent
6 Lovren, Dejan
4 van Dijk, Virgil
26 Robertson, Andrew
20 Lallana, Adam
14 Henderson, Jordan
5 Wijnaldum, Georginio
11 Salah, Mohamed
10 Mane, Sadio
9 Firmino, Roberto
DỰ BỊ
12 Steer, Jed
27 Elmohamady, Ahmed
15 Konsa, Ezri
3 Taylor, Neil
14 Hourihane, Conor
8 Lansbury, Henri
26 Kodjia, Jonathan
13 Adrian
12 Gomez, Joe
3 Fabinho
8 Keita, Naby
7 Milner, James
15 Oxlade-Chamberlain, Alex
27 Origi, Divock

Thông tin thay người

Wesley

Kodjia, Jonathan

86'
84'

Lallana, Adam

Keita, Naby

Luiz, Douglas

Hourihane, Conor

72'

Guilbert, Frederic

Elmohamady, Ahmed

70'
65'

Wijnaldum, Georginio

Oxlade-Chamberlain, Alex

65'

Salah, Mohamed

Origi, Divock

STATISTICS

Đội nhà Thống Kê Đội Khách
2 Shots on target 7
25% Ball possession 75%
2 Corner kicks 10
2 Offsides 2
13 Fouls 8
19 Goal kicks 4

Dự đoán tỷ lệ

10.1 %

Đội Nhà Thắng

15.3 %

Hòa

74.6 %

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
10.1 % 15.3 % 74.6 %

Thành tích gần đây

Aston Villa
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
aston villa
1
4
leicester city
chelsea fc
2
1
aston villa
manchester united
2
2
aston villa
aston villa
2
0
newcastle united
wolverhampton wanderers
2
1
aston villa
aston villa
1
2
liverpool fc
aston villa
2
1
wolverhampton wanderers
manchester city
3
0
aston villa
aston villa
2
1
brighton & hove albion
norwich city
1
5
aston villa
Liverpool FC
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Liverpool FC
5
2
Everton FC
Liverpool FC
2
1
Brighton & Hove Albion
Liverpool FC
1
1
SSC Napoli
Crystal Palace
1
2
Liverpool FC
Liverpool FC
3
1
Manchester City
Liverpool FC
2
1
KRC Genk
Aston Villa
1
2
Liverpool FC

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 16 trận | Số trận thắng: 4 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
170 76 62 83 700 30 31 1 23 28
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Mings, Tyrone 1 1 0 1 0 0 1 0 1
Targett, Matt 1 2 0 1 2 0 2 0 3
Hourihane, Conor 2 2 13 4 1 1 1 3 6
Luiz, Douglas 2 0 0 6 6 6 0 5 18
McGinn, John 3 0 22 10 16 4 3 0 30
Trezeguet 3 2 2 10 4 6 1 5 20
El Ghazi, Anwar 3 8 6 9 11 2 4 2 22
Grealish, Jack 4 3 33 14 8 6 4 0 28
Wesley 4 10 0 12 6 4 1 0 22
Taylor, Neil 0 0 0 1 1 0 0 2 2
Engels, Bjorn 0 1 0 0 0 0 0 1 0
Nakamba, Marvelous 0 1 4 2 2 2 0 0 6
Guilbert, Frederic 0 2 1 1 1 1 2 1 3
Steer, Jed 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Jota 0 0 0 2 1 0 1 3 3
Elmohamady, Ahmed 0 0 0 0 0 0 1 4 0
Konsa, Ezri 0 0 0 1 0 0 1 1 1
Heaton, Tom 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Davis, Keinan 0 0 0 2 1 0 0 6 3
Lansbury, Henri 0 0 0 0 1 0 0 5 1
Kodjia, Jonathan 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Nyland, Orjan 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 16 trận | Số trận thắng: 15 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
245 103 80 96 989 17 21 0 40 14
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Milner, James 1 1 2 2 4 2 2 8 8
Oxlade-Chamberlain, Alex 1 1 1 4 5 9 0 6 18
Lallana, Adam 1 1 0 1 1 1 0 5 3
Henderson, Jordan 1 0 0 3 1 2 2 3 6
Matip, Joel 1 0 0 1 2 0 0 0 3
Shaqiri, Xherdan 1 1 3 1 0 2 0 3 3
Fabinho 1 0 0 2 1 2 1 1 5
Robertson, Andrew 1 1 1 4 4 3 5 0 11
Keita, Naby 1 0 0 2 1 0 1 2 3
Alexander-Arnold, Trent 1 3 62 5 5 5 6 1 15
Wijnaldum, Georginio 2 0 0 9 6 3 0 0 18
van Dijk, Virgil 3 1 0 4 3 0 0 0 7
Origi, Divock 3 0 0 3 3 2 0 8 8
Firmino, Roberto 4 3 2 18 11 14 4 2 43
Salah, Mohamed 7 7 22 25 14 10 4 0 49
Mane, Sadio 9 2 0 18 15 2 4 1 35
Lovren, Dejan 0 0 0 1 3 0 1 0 4
Adrian 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Gomez, Joe 0 0 0 0 0 0 0 5 0
Alisson 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Jones, Curtis 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics