Thông tin trận đấu

Giải hạng nhì quốc gia

00:30 - 16/03/2019

1. FC Heidenheim
Union Berlin
Trọng tài: Stegemann, Sascha
Sân vận động: Voith-Arena

Diễn biến trận đấu

90'
Christopher Trimmel (Union Berlin) đã nhận thẻ vàng từ Sascha Stegemann.
88'
Carlos Mane phạm lỗi và đã có thẻ vàng cho đội Union Berlin.
83'
Urs Fischer thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ 3rd tại Voith-Arena. Joshua Mees sẽ thay thế cho Ken Reichel.
1. FC Heidenheim thay đổi cầu thủ, Tobias Reithmeir thay cho Marc Schnatterre tại Voith-Arena.
83'
Frank Schmidt thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ 2nd tại Voith-Arena. Maurice Multhaup sẽ thay thế cho Norman Theuerkeuf.
76'
65'
Urs Fischer (Union Berlin) thực hiện lần thay người thứ 2nd, với Carlos Mane thay cho Akaki Gogia.
65'
Đội đội khách đã thay Marcel Hartel bằng Suleiman Abdullahi. Đây là sự thay đổi người lần thứ hạng 1 được thực hiện trong ngày hôm nay của Urs Fischer.
58'
Tại Voith-Arena, Florian Hubner phạm lỗi, thẻ vàng cho đội khách.
Vào! Marc Schnatterre đưa 1. FC Heidenheim vượt lên dẫn trước với tỷ số 2-1 tại Voith-Arena.
56'
Robert Glatzel đã ghi bàn thắng sang bằng tỷ số 1-1.
48'
23'
Robert Zulj ghi bàn nâng tỷ số lên 0-1 tại Voith-Arena.
Đội 1. FC Heidenheim thay người. Arne Feick thay cho Sebastian Griesbeck.
12'
Sebastian Griesbeck chơi cho đội 1. FC Heidenheim nhận phạt thẻ vàng, và sẽ bị treo giò trong trận đấu tới.
8'

Dự đoán tỷ lệ

29.7%

Đội Nhà Thắng

28%

Hòa

42.4%

Đội Khách Thắng

Đội Nhà Thắng Hòa Đội Khách Thắng
29.7% 28% 42.4%

Thành tích đối đầu

Thời gian
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
Giải đấu Sân vận động
00:30 - 16/03/2019
1. fc heidenheim
2
1
union berlin
Giải hạng nhì quốc gia 18/19
Voith-Arena
18:30 - 07/10/2018
union berlin
1
1
1. fc heidenheim
Giải hạng nhì quốc gia 18/19
An der alten Forsterei
18:00 - 21/04/2018
union berlin
1
1
1. fc heidenheim
Giải hạng nhì quốc gia 17/18
An der alten Forsterei
19:00 - 18/11/2017
1. fc heidenheim
4
3
union berlin
Giải hạng nhì quốc gia 17/18
Voith-Arena
20:30 - 14/05/2017
union berlin
0
1
1. fc heidenheim
Giải hạng nhì quốc gia 16/17
An der alten Forsterei
21:00 - 11/01/2017
union berlin
0
3
1. fc heidenheim
Giải hữu cấp Câu lạc bộ 2017
00:30 - 10/12/2016
1. fc heidenheim
3
0
union berlin
Giải hạng nhì quốc gia 16/17
Voith-Arena
18:30 - 17/04/2016
union berlin
1
0
1. fc heidenheim
Giải hạng nhì quốc gia 15/16
An der alten Forsterei
19:00 - 31/10/2015
1. fc heidenheim
0
2
union berlin
Giải hạng nhì quốc gia 15/16
Voith-Arena
19:30 - 22/02/2015
union berlin
3
1
1. fc heidenheim
Giải hạng nhì quốc gia 14/15
An der alten Forsterei

Thành tích gần đây

1. FC Heidenheim
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
1. fc heidenheim
3
1
fc st. gallen 1879
1. fc heidenheim
2
1
union berlin
vfl bochum
1
0
1. fc heidenheim
1. fc heidenheim
1
2
ssv jahn regensburg
1. fc heidenheim
2
2
hamburger
sv darmstadt 1898
1
2
1. fc heidenheim
1. fc heidenheim
2
1
bayer leverkusen
1. fc heidenheim
1
0
sg dynamo dresden
1. fc heidenheim
2
2
holstein kiel
Union Berlin
Đội nhà
Tỷ số
Đội khách
FC Rot Weiss Erfurt
1
4
Union Berlin
1. FC Heidenheim
2
1
Union Berlin
Union Berlin
2
0
FC Ingolstadt
Union Berlin
1
1
DSC ARMINIA BIELEFELD
MSV Duisburg
2
3
Union Berlin
Union Berlin
2
0
Sandhausen
St Pauli
3
2
Union Berlin
Union Berlin
2
0
Cologne
Union Berlin
2
2
FC Basel 1893

Thông số thống kê gần đây

Tổng số trận: 26 trận | Số trận thắng: 11 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
302 115 137 138 1233 40 49 4 40 32
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Feick, Arne 1 1 0 2 4 1 0 6 7
Beermann, Timo 1 0 0 2 3 1 0 0 6
Griesbeck, Sebastian 1 0 0 3 8 1 1 1 12
Schmidt, Patrick 1 4 0 4 3 1 2 14 8
Andrich, Robert 1 1 4 2 11 4 1 5 17
Maurice Multhaup 1 1 0 4 3 1 0 10 8
Dorsch, Niklas 1 0 7 1 4 1 1 2 6
Thomalla, Denis 6 4 0 9 7 0 3 4 16
Dovedan, Nikola 6 8 1 21 12 7 4 1 40
Schnatterre, Marc 9 6 90 19 28 15 7 4 62
Glatzel, Robert 12 11 0 19 11 3 1 3 33
Wittek, Mathias 0 1 0 1 2 0 0 4 3
Purch, Kolja 0 0 4 0 2 0 0 3 2
Skarke, Tim 0 1 0 1 5 0 0 6 6
Lankford, Kevin 0 0 0 1 1 0 0 3 2
Reithmeir, Tobias 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Marnon Busch 0 0 0 1 5 3 3 0 9
Theuerkeuf, Norman 0 0 16 3 3 4 0 0 10
Eicher, Vitus 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Steurer, Oliver 0 1 0 1 0 0 0 1 1
Strauss, Robert 0 0 0 0 0 0 1 4 0
Maximilian Thiel 0 1 4 5 5 1 0 4 11
Mainka, Patrick 0 0 0 1 4 0 0 0 5
Kevin Muller 0 1 0 0 0 0 0 0 0
Brandle, Jonas 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Kilic, Gokalp 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Goaltime Statistics

Tổng số trận: 26 trận | Số trận thắng: 12 trận

Thống kê toàn đội
Dứt điểm Trúng đích Không trúng đích Phạt góc Kiểm soát bóng Thẻ phạt Việt vị Bóng trúng xà/cột Bàn thắng Bàn thua
299 107 131 127 1264 59 38 5 42 23
Thống kê cầu thủ
Cầu thủ Bàn thắng Việt vị Phạt góc Trúng đích Không trúng đích Cứu thua Kiến tạo Thay vào Dứt điểm
Gikiewicz, Rafal 1 0 0 1 0 0 0 0 1
Felix Kroos 2 0 3 4 6 5 1 5 15
Hubner, Florian 2 3 0 5 12 0 1 0 17
Hartel, Marcel 2 0 1 10 11 4 2 6 25
Abdullahi, Suleiman 2 1 0 5 4 4 2 6 13
Zulj, Robert 3 2 8 11 7 3 3 10 21
Grischa Promel 4 2 1 8 10 7 2 0 25
Mees, Joshua 4 1 0 5 5 2 2 6 12
Polter, Sebastian 5 4 0 8 8 0 0 6 16
Akaki Gogia 6 1 1 13 12 9 1 10 34
Andersson, Sebastian 10 3 0 19 29 4 3 5 52
Parensen, Michael 0 0 1 0 1 0 0 4 1
Hedlund, Simon 0 1 0 0 2 0 0 7 2
Carlos Mane 0 0 0 1 1 1 1 1 3
Redondo, Kenny 0 3 0 0 0 2 0 4 2
Nicolai Rapp 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Reichel, Ken 0 0 3 5 9 4 1 0 18
Marvin Friedrich 0 0 0 3 3 2 0 0 8
Lenz, Christopher 0 0 0 2 0 1 0 2 3
Trimmel, Christopher 0 1 100 1 3 5 3 0 9
Manuel Schmiedebach 0 0 1 1 1 1 0 0 3
Ryerson, Julian 0 0 0 0 0 0 0 4 0
Taz, Berkan 0 0 0 0 1 0 0 1 1

Goaltime Statistics

Thống kê - Fun facts

1. FC Heidenheim đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

Union Berlin đã bất bại trong mùa giải năm nay khi chơi trên sân khách và dẫn trước 1-0.

Nếu Manuel Schmiedebach nhận một thẻ vàng trong trận đấu hôm nay, anh ta sẽ bị cấm thi đâu 1 trận do đã nhận đủ số thẻ cho đến thời điểm này của mùa giải.

Thành tích sân khách của Union Berlin mùa giải này là: 3-7-2.

Robert Glatzel là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho 1. FC Heidenheim với 11 bàn. Sebastian Andersson đã ghi 10 bàn cho Union Berlin.

Một năm trước, Union Berlin đứng thứ 8 trên bảng xếp hạng với 34 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 3 với 47 điểm.

Union Berlin đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

1. FC Heidenheim wins 1st half in 33% of their matches, Union Berlin in 36% of their matches.

1. FC Heidenheim wins 33% of halftimes, Union Berlin wins 36%.

Union Berlin's performance of the last 5 matches is better than 1. FC Heidenheim's.

728x90
130x300
130x300