universitatea craiova 1948 cs

Craiova - Romani

Quốc tịch : Romani | Sân nhà: Stadionul Ion Oblemenco | Sức chứa: 30,944

Universitatea Craiova 1948 CS
Soi keo Craiova vs Leipzig, 23h30 ngay 16/8

Soi kèo Craiova vs Leipzig, 23h30 ngày 16/8

access_time 15-08-2018

Leipzig đang có phong độ khá ổn định trong thời gian gần đây. Họ hoàn toàn có thể giành chiến thắng trước một Craiova kém xa về đẳng cấp.

HUẤN LUYỆN VIÊN

Papura, Corneliu
Papura, Corneliu

CẦU THỦ

Popescu, Laurentju
1

Popescu, Laurentju

Vị trí: Thủ môn

Marinescu, Andrei

Marinescu, Andrei

Vị trí: Thủ môn

Briceag, Marius
3

Briceag, Marius

Vị trí: Hậu vệ

Borta, Florin
4

Borta, Florin

Vị trí: Tiền vệ

Vatajelu, Bogdan
5

Vatajelu, Bogdan

Vị trí: Tiền vệ

Rocha, Nuno
5

Rocha, Nuno

Vị trí: Tiền vệ

Kelic, Renato
6

Kelic, Renato

Vị trí: Hậu vệ

Roman, Mihai
7

Roman, Mihai

Vị trí: Tiền đạo

Mateiu, Alexandru
8

Mateiu, Alexandru

Vị trí: Tiền vệ

Fortes, Carlos
9

Fortes, Carlos

Vị trí: Tiền đạo

Cicaldau, Alexandru
10

Cicaldau, Alexandru

Vị trí: Tiền vệ

Bancu, Nicusor
11

Bancu, Nicusor

Vị trí: Tiền vệ

Pigliacelli, Mirko
13

Pigliacelli, Mirko

Vị trí: Thủ môn

Qaka, Kamer
14

Qaka, Kamer

Vị trí: Tiền vệ

Serban, Marian
15

Serban, Marian

Vị trí: Tiền vệ

Markovic, Jovan
16

Markovic, Jovan

Vị trí: Tiền đạo

Baiaram, Stefan
17

Baiaram, Stefan

Vị trí: Tiền đạo

Vladoiu, Stefan
18

Vladoiu, Stefan

Vị trí: Hậu vệ

Koljic, Elvir
19

Koljic, Elvir

Vị trí: Tiền đạo

Hreniuc, Raul
20

Hreniuc, Raul

Vị trí: Tiền vệ

Ivanov, Antoni
21

Ivanov, Antoni

Vị trí: Tiền vệ

Barbut, Cristian
22

Barbut, Cristian

Vị trí: Tiền vệ

Constantin, Vasile Nicolae
23

Constantin, Vasile Nicolae

Vị trí: Hậu vệ

Florin Gardos
24

Florin Gardos

Vị trí: Hậu vệ

Acka, Stephane
26

Acka, Stephane

Vị trí: Hậu vệ

Ivan Martic
27

Ivan Martic

Vị trí: Hậu vệ

Mihaila, Valentin
28

Mihaila, Valentin

Vị trí: Tiền đạo

Alexandru Ionita II
31

Alexandru Ionita II

Vị trí: Tiền vệ

Mihai Balasa
33

Mihai Balasa

Vị trí: Hậu vệ

Baicu, Raoul
34

Baicu, Raoul

Vị trí: Tiền đạo

HUẤN LUYỆN VIÊN

Papura, Corneliu
Papura, Corneliu

CẦU THỦ

Popescu, Laurentju
1

Popescu, Laurentju

Vị trí: Thủ môn

Marinescu, Andrei

Marinescu, Andrei

Vị trí: Thủ môn

Briceag, Marius
3

Briceag, Marius

Vị trí: Hậu vệ

Borta, Florin
4

Borta, Florin

Vị trí: Tiền vệ

Vatajelu, Bogdan
5

Vatajelu, Bogdan

Vị trí: Tiền vệ

Rocha, Nuno
5

Rocha, Nuno

Vị trí: Tiền vệ

Kelic, Renato
6

Kelic, Renato

Vị trí: Hậu vệ

Roman, Mihai
7

Roman, Mihai

Vị trí: Tiền đạo

Mateiu, Alexandru
8

Mateiu, Alexandru

Vị trí: Tiền vệ

Fortes, Carlos
9

Fortes, Carlos

Vị trí: Tiền đạo

Cicaldau, Alexandru
10

Cicaldau, Alexandru

Vị trí: Tiền vệ

Bancu, Nicusor
11

Bancu, Nicusor

Vị trí: Tiền vệ

Pigliacelli, Mirko
13

Pigliacelli, Mirko

Vị trí: Thủ môn

Qaka, Kamer
14

Qaka, Kamer

Vị trí: Tiền vệ

Serban, Marian
15

Serban, Marian

Vị trí: Tiền vệ

Markovic, Jovan
16

Markovic, Jovan

Vị trí: Tiền đạo

Baiaram, Stefan
17

Baiaram, Stefan

Vị trí: Tiền đạo

Vladoiu, Stefan
18

Vladoiu, Stefan

Vị trí: Hậu vệ

Koljic, Elvir
19

Koljic, Elvir

Vị trí: Tiền đạo

Hreniuc, Raul
20

Hreniuc, Raul

Vị trí: Tiền vệ

Ivanov, Antoni
21

Ivanov, Antoni

Vị trí: Tiền vệ

Barbut, Cristian
22

Barbut, Cristian

Vị trí: Tiền vệ

Constantin, Vasile Nicolae
23

Constantin, Vasile Nicolae

Vị trí: Hậu vệ

Florin Gardos
24

Florin Gardos

Vị trí: Hậu vệ

Acka, Stephane
26

Acka, Stephane

Vị trí: Hậu vệ

Ivan Martic
27

Ivan Martic

Vị trí: Hậu vệ

Mihaila, Valentin
28

Mihaila, Valentin

Vị trí: Tiền đạo

Alexandru Ionita II
31

Alexandru Ionita II

Vị trí: Tiền vệ

Mihai Balasa
33

Mihai Balasa

Vị trí: Hậu vệ

Baicu, Raoul
34

Baicu, Raoul

Vị trí: Tiền đạo