Sheffield United - Thông tin CLB, Tỷ số, LTD, BXH mới nhất

Sheffield United

Quốc gia : England | Sân nhà: Bramall Lane | Sức chứa: 32,702

Sheffield United

Kết quả bóng đá sáng 21/7: Ronaldo hoá người hùng, Juventus xây chắc ngôi đầu

Juventus đã hạ gục Lazio để tiếp tục xây chắc ngôi đầu trên bảng xếp hạng Serie A. Ronaldo tiếp tục lập nên một kỷ lục mới. Wolves tiếp tục nắm trong tay quyền tự quyết trong cuộc đua giành vé dự cúp châu Âu sau chiến thắng trước Crystal Palace. Everton hạ gục Sheffield United bằng tỷ số tối thiểu.

Phân tích cơ hội vào top 4 của MU, Chelsea

Bóng đá Anh
22-06-2020

Trong những vòng đấu cuối, cuộc đua vào top 4 đang trở nên rất căng thẳng với sự cạnh tranh của tới 4 đội bóng, trong đó, MU đang có đôi chút lợi thế trong khi Chelsea được dự đoán sẽ rất khó khăn.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Chris Wilder

Quốc gia: England

Cầu thủ
Leon Clarke
0

Tiền đạo

Quốc gia: Anh

10/02/1985

Leon Clarke
0

Tiền đạo

10/02/1985

Ben Heneghan
0

Hậu vệ

Quốc gia: England

19/09/1993

Ben Heneghan
0

Hậu vệ

19/09/1993

Henderson Dean
1

Thủ môn

Quốc gia: Anh

12/03/1997

Henderson Dean
1

Thủ môn

12/03/1997

George Baldock
2

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

26/01/1993

George Baldock
2

Hậu vệ

26/01/1993

Enda Stevens
3

Hậu vệ

Quốc gia: Ireland

09/07/1990

Enda Stevens
3

Hậu vệ

09/07/1990

John Fleck
4

Tiền vệ

Quốc gia: Scotland

24/08/1991

John Fleck
4

Tiền vệ

24/08/1991

Jack O'Connell
5

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

29/03/1994

Jack O'Connell
5

Hậu vệ

29/03/1994

Chris Basham
6

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

20/07/1988

Chris Basham
6

Hậu vệ

20/07/1988

John Lundstram
7

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

18/02/1994

John Lundstram
7

Tiền vệ

18/02/1994

Luke Freeman
8

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

22/03/1992

Luke Freeman
8

Tiền vệ

22/03/1992

McBurnie, Oliver
9

Tiền đạo

Quốc gia: Scotland

06/04/1996

McBurnie, Oliver
9

Tiền đạo

06/04/1996

Billy Sharp
10

Tiền đạo

Quốc gia: Anh

05/02/1986

Billy Sharp
10

Tiền đạo

05/02/1986

Callum Robinson
11

Tiền đạo

Quốc gia: Ireland

02/02/1995

Callum Robinson
11

Tiền đạo

02/02/1995

John Egan
12

Hậu vệ

Quốc gia: Ireland

20/10/1992

John Egan
12

Hậu vệ

20/10/1992

Jake Wright
13

Hậu vệ

Quốc gia: England

11/03/1986

Jake Wright
13

Hậu vệ

11/03/1986

Eastwood Jake
13

Thủ môn

Quốc gia: England

03/10/1996

Eastwood Jake
13

Thủ môn

03/10/1996

Morrison Ravel
14

Tiền vệ

Quốc gia: Jamaica

02/02/1993

Morrison Ravel
14

Tiền vệ

02/02/1993

Phil Jagielka
15

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

17/08/1982

Phil Jagielka
15

Hậu vệ

17/08/1982

Norwood Oliver
16

Tiền vệ

Quốc gia: Bắc Ireland

12/04/1991

Norwood Oliver
16

Tiền vệ

12/04/1991

David McGoldrick
17

Tiền đạo

Quốc gia: Ireland

29/11/1987

David McGoldrick
17

Tiền đạo

29/11/1987

Kieron Freeman
18

Hậu vệ

Quốc gia: Xứ Wales

21/03/1992

Kieron Freeman
18

Hậu vệ

21/03/1992

Richard Stearman
19

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

19/08/1987

Richard Stearman
19

Hậu vệ

19/08/1987

Bryan Kean
20

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

01/11/1996

Bryan Kean
20

Hậu vệ

01/11/1996

Verrips Michael
21

Thủ môn

Quốc gia: Hà Lan

03/12/1996

Verrips Michael
21

Thủ môn

03/12/1996

Mousset Lys
22

Tiền đạo

Quốc gia: Pháp

08/02/1996

Mousset Lys
22

Tiền đạo

08/02/1996

Ben Osborn
23

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

05/08/1994

Ben Osborn
23

Tiền vệ

05/08/1994

Simon Moore
25

Thủ môn

Quốc gia: Anh

19/05/1990

Simon Moore
25

Thủ môn

19/05/1990

Ricky Holmes
26

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

19/06/1987

Ricky Holmes
26

Tiền vệ

19/06/1987

Jack Rodwell
26

Tiền vệ

Quốc gia: England

11/03/1991

Jack Rodwell
26

Tiền vệ

11/03/1991

Muhamed Besic
27

Tiền vệ

Quốc gia: Bosnia & Herzegovina

10/09/1992

Muhamed Besic
27

Tiền vệ

10/09/1992