kasimpasa

Istanbul - Thổ Nhĩ Kỳ

Quốc tịch : Thổ Nhĩ Kỳ | Sân nhà: Recep Tayyip Erdogan Stadium | Sức chứa: 14,234

Logo Kasimpasa

Soi kèo Ankaragucu vs Kasimpasa, 00h00 ngày 12/2 - Chủ nhà trắng tay

access_time 08-02-2019

Ankaragucu đang có một phong độ bết bát khi chỉ thắng 1 trong 10 trận gần nhất. Chắc chắn, trong trận đón tiếp Kasimpasa lần này, khả năng trắng tay của đội bóng thủ đô là rất cao.

Soi kèo Kasimpasa vs Kayserispor, 00h00 ngày 11/12/2018 Kasimpasa hủy diệt đội khách

access_time 08-02-2019

Chỉ phải đối đầu trước Kayserispor đang thi đấu rất kém ổn định ở mùa giải năm nay sẽ là cơ hội tốt để Kasimpasta tìm kiếm 3 điểm để bám đuổi ngôi đầu trên BXH.

Soi kèo Fenerbahce vs Kasimpasa, 00h00 ngày 4/12/2018: Đống đổ nát chưa thể phục hưng

access_time 08-02-2019

Fenerbahce vẫn chưa thể lấy lại sức mạnh trong khi Kasimpasa thì lại đang thăng hoa. Mọi thứ không đứng về phía đội chủ nhà và 1 thất bại là điều khó tránh khỏi.

Soi kèo Kasımpasa vs Goztepe, 00h00 ngày 6/10

access_time 08-02-2019

Kasımpasa cùng với Goztepe đang có thành tích ngang ngửa nhau. Một trận đấu hấp dẫn với thế trận cởi mở là điều có thể thấy ở trận đấu này. 

Kèo nhà cái hôm nay 10/12 – Cửa trên áp đảo

access_time 08-02-2019

Một ngày thi đấu mà các đội bóng được đánh giá cao hơn nhiều khả năng sẽ giành chiến thắng.

Soi kèo Kasimpasa vs Istanbul Basaksehir, 01h45 ngày 21/8

access_time 08-02-2019

Kasimpasa đang có phong độ không tốt trong thời gian gần đây. Họ khó lòng mà đánh bại được một Istanbul Basaksehir được đánh giá cao hơn.

HUẤN LUYỆN VIÊN

Denizli, Mustafa

CẦU THỦ

1

Kose, Ramazan

Vị trí: Thủ môn

3

Josue

Vị trí: Hậu vệ

5

Siam Habib Ben Youssef

Vị trí: Hậu vệ

6

Sadiku, Loret

Vị trí: Tiền vệ

7

Mahmoud Hassan

Vị trí: Tiền đạo

8

Pavelka, David

Vị trí: Tiền vệ

9

Bengadli Fode Koita

Vị trí: Tiền đạo

14

Heintz, Tobias

Vị trí: Tiền vệ

15

Serbest, Tarkan

Vị trí: Tiền vệ

17

Bilal, Hasan

Vị trí: Tiền vệ

18

Stipe Perica

Vị trí: Tiền đạo

21

Khalili, Abdul

Vị trí: Tiền vệ

23

Daler, Yilmaz

Vị trí: Hậu vệ

26

Depe, Ilhan

Vị trí: Tiền đạo

30

Hajradinovic, Haris

Vị trí: Tiền vệ

31

Olivier Veigneau

Vị trí: Hậu vệ

34

Birnican, Eray

Vị trí: Thủ môn

35

Yazgili, Ugurcan

Vị trí: Tiền vệ

37

Cagtay, Kurukalip

Vị trí: Hậu vệ

45

Hafez, Karim

Vị trí: Hậu vệ

55

Yildiz, Murat Can

Vị trí: Thủ môn

60

Cek, Ozgur

Vị trí: Hậu vệ

66

Diraga, Batuhan

Vị trí: Tiền vệ

67

Sari, Mehmet Enes

Vị trí: Thủ môn

77

Toptik, Azad

Vị trí: Tiền đạo

88

Sari, Veysel

Vị trí: Hậu vệ

90

Popov, Strahil

Vị trí: Hậu vệ

96

Simone Scuffet

Vị trí: Thủ môn

HUẤN LUYỆN VIÊN

Denizli, Mustafa

CẦU THỦ

1

Kose, Ramazan

Vị trí: Thủ môn

3

Josue

Vị trí: Hậu vệ

5

Siam Habib Ben Youssef

Vị trí: Hậu vệ

6

Sadiku, Loret

Vị trí: Tiền vệ

7

Mahmoud Hassan

Vị trí: Tiền đạo

8

Pavelka, David

Vị trí: Tiền vệ

9

Bengadli Fode Koita

Vị trí: Tiền đạo

14

Heintz, Tobias

Vị trí: Tiền vệ

15

Serbest, Tarkan

Vị trí: Tiền vệ

17

Bilal, Hasan

Vị trí: Tiền vệ

18

Stipe Perica

Vị trí: Tiền đạo

21

Khalili, Abdul

Vị trí: Tiền vệ

23

Daler, Yilmaz

Vị trí: Hậu vệ

26

Depe, Ilhan

Vị trí: Tiền đạo

30

Hajradinovic, Haris

Vị trí: Tiền vệ

31

Olivier Veigneau

Vị trí: Hậu vệ

34

Birnican, Eray

Vị trí: Thủ môn

35

Yazgili, Ugurcan

Vị trí: Tiền vệ

37

Cagtay, Kurukalip

Vị trí: Hậu vệ

45

Hafez, Karim

Vị trí: Hậu vệ

55

Yildiz, Murat Can

Vị trí: Thủ môn

60

Cek, Ozgur

Vị trí: Hậu vệ

66

Diraga, Batuhan

Vị trí: Tiền vệ

67

Sari, Mehmet Enes

Vị trí: Thủ môn

77

Toptik, Azad

Vị trí: Tiền đạo

88

Sari, Veysel

Vị trí: Hậu vệ

90

Popov, Strahil

Vị trí: Hậu vệ

96

Simone Scuffet

Vị trí: Thủ môn

Kết quả thi đấu Kasimpasa

Huấn luyện viên

Denizli, Mustafa

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

Cầu thủ
1

Thủ môn

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

12/05/1988

3

Hậu vệ

Quốc gia: Bồ Đào Nha

17/06/1992

5

Hậu vệ

Quốc gia: Tunisia

31/03/1989

6

Tiền vệ

Quốc gia: Kosovo

28/07/1991

7

Tiền đạo

Quốc gia: Ai Cập

01/10/1994

8

Tiền vệ

Quốc gia: Cộng hòa Séc

18/05/1991

9

Tiền đạo

Quốc gia: Mali

21/10/1990

14

Tiền vệ

Quốc gia: Na Uy

13/07/1998

15

Tiền vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

02/05/1994

17

Tiền vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

12/03/1998

18

Tiền đạo

Quốc gia: Croatia

07/07/1995

21

Tiền vệ

Quốc gia: Thụy Điển

07/06/1992

23

Hậu vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

30/05/1999

26

Tiền đạo

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

10/09/1992

30

Tiền vệ

Quốc gia: Bosnia & Herzegovina

18/02/1994

31

Hậu vệ

Quốc gia: Pháp

16/07/1985

34

Thủ môn

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

20/07/1988

35

Tiền vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

09/04/1999

37

Hậu vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

24/02/2002

45

Hậu vệ

Quốc gia: Ai Cập

12/03/1996

55

Thủ môn

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

03/08/1998

60

Hậu vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

03/01/1991

66

Tiền vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

25/04/2001

67

Thủ môn

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

08/06/2000

77

Tiền đạo

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

12/02/1999

88

Hậu vệ

Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ

25/07/1988

90

Hậu vệ

Quốc gia: Bungary

31/08/1990

96

Thủ môn

Quốc gia: Ý

31/05/1996

728x90
130x300
130x300