Hull City

Hull - Anh

Quốc tịch : Anh | Sân nhà: KCOM Stadium | Sức chứa: 25,400

Logo Hull City

Soi kèo Hull vs Leeds, 01h45 ngày 3/10

access_time 02-10-2018

Hull City đang trải qua quãng thời gian thi đấu rất khó khăn tại giải hạng nhất nước Anh, Championship. Trận đấu sắp tới, họ sẽ phải đối đầu với Leeds United, một ứng cử viên cho ngôi vô địch mùa bóng năm nay. Muôn vàn khó khăn đang chờ đợi đội chủ sân KCOM.

HUẤN LUYỆN VIÊN

Adkins, Nigel

CẦU THỦ

1

David Marshall

Vị trí: Thủ môn

2

Eric Lichaj

Vị trí: Hậu vệ

3

Ondrej Mazuch

Vị trí: Hậu vệ

4

Wijs, Jordy

Vị trí: Hậu vệ

5

Reece Burke

Vị trí: Hậu vệ

6

Stewart, Kevin

Vị trí: Hậu vệ

7

Evandro

Vị trí: Tiền vệ

9

Nouha Dicko

Vị trí: Tiền đạo

10

Toral, Jon

Vị trí: Tiền vệ

11

Milinkovic, Manuel

Vị trí: Tiền vệ

12

George Long

Vị trí: Thủ môn

14

Kamil Grosicki

Vị trí: Tiền vệ

15

Angus MacDonald

Vị trí: Hậu vệ

16

Jackson Irvine

Vị trí: Tiền vệ

17

Kane, Todd

Vị trí: Hậu vệ

18

Batty, Daniel

Vị trí: Hậu vệ

19

Will Keane

Vị trí: Tiền đạo

20

Jarrod Bowen

Vị trí: Tiền đạo

21

Fleming, Brandon

Vị trí: Hậu vệ

22

Markus Henriksen

Vị trí: Tiền vệ

23

Stephen Kingsley

Vị trí: Hậu vệ

24

Weir, James

Vị trí: Tiền vệ

25

Fraizer Campbell

Vị trí: Tiền đạo

26

Curry, Adam

Vị trí: Hậu vệ

27

McKenzie, Robbie

Vị trí: Tiền vệ

28

Sheaf, Max

Vị trí: Tiền vệ

29

Chris Martin

Vị trí: Tiền đạo

35

Tommy Elphick

Vị trí: Hậu vệ

HUẤN LUYỆN VIÊN

Adkins, Nigel

CẦU THỦ

1

David Marshall

Vị trí: Thủ môn

2

Eric Lichaj

Vị trí: Hậu vệ

3

Ondrej Mazuch

Vị trí: Hậu vệ

4

Wijs, Jordy

Vị trí: Hậu vệ

5

Reece Burke

Vị trí: Hậu vệ

6

Stewart, Kevin

Vị trí: Hậu vệ

7

Evandro

Vị trí: Tiền vệ

9

Nouha Dicko

Vị trí: Tiền đạo

10

Toral, Jon

Vị trí: Tiền vệ

11

Milinkovic, Manuel

Vị trí: Tiền vệ

12

George Long

Vị trí: Thủ môn

14

Kamil Grosicki

Vị trí: Tiền vệ

15

Angus MacDonald

Vị trí: Hậu vệ

16

Jackson Irvine

Vị trí: Tiền vệ

17

Kane, Todd

Vị trí: Hậu vệ

18

Batty, Daniel

Vị trí: Hậu vệ

19

Will Keane

Vị trí: Tiền đạo

20

Jarrod Bowen

Vị trí: Tiền đạo

21

Fleming, Brandon

Vị trí: Hậu vệ

22

Markus Henriksen

Vị trí: Tiền vệ

23

Stephen Kingsley

Vị trí: Hậu vệ

24

Weir, James

Vị trí: Tiền vệ

25

Fraizer Campbell

Vị trí: Tiền đạo

26

Curry, Adam

Vị trí: Hậu vệ

27

McKenzie, Robbie

Vị trí: Tiền vệ

28

Sheaf, Max

Vị trí: Tiền vệ

29

Chris Martin

Vị trí: Tiền đạo

35

Tommy Elphick

Vị trí: Hậu vệ

Lịch thi đấu Hull City

Giờ Chủ Tỷ số Khách Châu Á Hiệp 1
Championship Bảng Xếp Hạng
21:00 - 20/10 Hull City vs Preston North End 0
01:45 - 25/10 Bristol City vs Hull City
21:00 - 27/10 Bolton Wanderers vs Hull City
22:00 - 03/11 Hull City vs West Bromwich Albion
22:00 - 10/11 Birmingham City vs Hull City
22:00 - 24/11 Hull City vs Nottingham Forest
02:45 - 28/11 Hull City vs Norwich City
22:00 - 01/12 Queens Park Rangers vs Hull City
22:00 - 08/12 Millwall vs Hull City
22:00 - 15/12 Hull City vs Brentford
22:00 - 22/12 Hull City vs Swansea City
22:00 - 26/12 Preston North End vs Hull City
22:00 - 29/12 Leeds United vs Hull City
22:00 - 01/01 Hull City vs Bolton Wanderers
22:00 - 12/01 Hull City vs Sheffield Wednesday
22:00 - 19/01 Aston Villa vs Hull City
22:00 - 26/01 Blackburn Rovers vs Hull City
22:00 - 02/02 Hull City vs Stoke City
22:00 - 09/02 Derby County vs Hull City
02:45 - 13/02 Hull City vs Rotherham United
22:00 - 16/02 Hull City vs Millwall
22:00 - 23/02 Brentford vs Hull City
22:00 - 02/03 Hull City vs Birmingham City
22:00 - 09/03 Nottingham Forest vs Hull City
02:45 - 14/03 Norwich City vs Hull City
22:00 - 16/03 Hull City vs Queens Park Rangers
22:00 - 30/03 Ipswich Town vs Hull City
21:00 - 06/04 Hull City vs Reading
01:45 - 11/04 Hull City vs Wigan Athletic
21:00 - 13/04 Middlesbrough vs Hull City
21:00 - 19/04 West Bromwich Albion vs Hull City
21:00 - 22/04 Hull City vs Sheffield United
21:00 - 27/04 Swansea City vs Hull City
18:30 - 05/05 Hull City vs Bristol City

Kết quả thi đấu Hull City

Huấn luyện viên

Adkins, Nigel

Quốc gia: Anh

Cầu thủ
1

Thủ môn

Quốc gia: Scotland

05/03/1985

2

Hậu vệ

Quốc gia: Mỹ

17/11/1988

3

Hậu vệ

Quốc gia: Cộng hòa Séc

15/03/1989

4

Hậu vệ

Quốc gia: Hà Lan

08/01/1995

5

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

02/09/1996

6

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

07/09/1993

7

Tiền vệ

Quốc gia: Brazil

23/08/1986

9

Tiền đạo

Quốc gia: Pháp

14/05/1992

10

Tiền vệ

Quốc gia: Tây Ban Nha

05/02/1995

11

Tiền vệ

Quốc gia: Serbia

20/05/1994

12

Thủ môn

Quốc gia: Anh

05/11/1993

14

Tiền vệ

Quốc gia: Ba Lan

08/06/1988

15

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

15/10/1992

16

Tiền vệ

Quốc gia: Úc

07/03/1993

17

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

17/09/1993

18

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

10/12/1997

19

Tiền đạo

Quốc gia: Anh

11/01/1993

20

Tiền đạo

Quốc gia: Anh

20/12/1996

21

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

03/12/1999

22

Tiền vệ

Quốc gia: Na Uy

25/07/1992

23

Hậu vệ

Quốc gia: Scotland

23/07/1994

24

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

04/08/1995

25

Tiền đạo

Quốc gia: Anh

13/09/1987

26

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

21/05/1997

27

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

25/09/1998

28

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

10/03/2000

29

Tiền đạo

Quốc gia: Scotland

04/11/1988

35

Hậu vệ

Quốc gia: Anh

07/09/1987