Borussia Dortmund - Thông tin CLB, Tỷ số, LTD, BXH mới nhất

Borussia Dortmund

Quốc gia : Germany | Sân nhà: Signal Iduna Park | Sức chứa: 81,365

Borussia Dortmund

Borussia Dortmund

Quốc gia : Germany | Sân nhà: Signal Iduna Park | | Sức chứa: 81,365

Borussia Dortmund

Solskjaer phát đi thông điệp, mời gọi Sancho tới MU

12-07-2020

Jadon Sancho đang là mục tiêu hàng đầu của MU ở kì chuyển nhượng mùa hè năm nay. Mới nhất, đích thân HLV Ole Gunnar Solskjaer đã phát đi thông điệp gửi tới cầu thủ 20 tuổi.

Kết quả vòng 31 Bundesliga tối 13/6: Dortmund thắng khó tin

Tối ngày 13/6 theo giờ Việt Nam đã diễn ra những trận đấu vòng 31 giải bóng đá Bundesliga trong đó đáng chú ý là cuộc đối đầu giữa Dusseldorf và Dortmund. Trận đấu này đã mang đến cảm xúc hồi hộp đến giây cuối cùng để rồi đội bóng vùng Ruhr vỡ òa trong chiến thắng.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Lucien Favre

Quốc gia: Switzerland

Cầu thủ
Fuhrich Chris
0

Tiền vệ

Quốc gia: Germany

09/01/1998

Fuhrich Chris
0

Tiền vệ

09/01/1998

Reyna, Giovanni
0

Tiền đạo

Quốc gia: USA

13/11/2002

Reyna, Giovanni
0

Tiền đạo

13/11/2002

Roman Burki
1

Thủ môn

Quốc gia: Thụy Sỹ

14/11/1990

Roman Burki
1

Thủ môn

14/11/1990

Zagadou Dan Axel
2

Hậu vệ

Quốc gia: Pháp

03/06/1999

Zagadou Dan Axel
2

Hậu vệ

03/06/1999

Achraf Hakimi
5

Hậu vệ

Quốc gia: Ma Rốc

04/11/1998

Achraf Hakimi
5

Hậu vệ

04/11/1998

Thomas Delaney
6

Tiền vệ

Quốc gia: Đan Mạch

03/09/1991

Thomas Delaney
6

Tiền vệ

03/09/1991

Jadon Sancho
7

Tiền vệ

Quốc gia: Anh

25/03/2000

Jadon Sancho
7

Tiền vệ

25/03/2000

Mahmoud Dahoud
8

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

01/01/1996

Mahmoud Dahoud
8

Tiền vệ

01/01/1996

Paco Alcacer
9

Tiền đạo

Quốc gia: Tây Ban Nha

30/08/1993

Paco Alcacer
9

Tiền đạo

30/08/1993

Mario Gotze
10

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

03/06/1992

Mario Gotze
10

Tiền vệ

03/06/1992

Marco Reus
11

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

31/05/1989

Marco Reus
11

Tiền vệ

31/05/1989

Raphael Guerreiro
13

Hậu vệ

Quốc gia: Bồ Đào Nha

22/12/1993

Raphael Guerreiro
13

Hậu vệ

22/12/1993

Nico Schulz
14

Hậu vệ

Quốc gia: Đức

01/04/1993

Nico Schulz
14

Hậu vệ

01/04/1993

Mats Hummels
15

Hậu vệ

Quốc gia: Đức

16/12/1988

Mats Hummels
15

Hậu vệ

16/12/1988

Manuel Akanji
16

Hậu vệ

Quốc gia: Thụy Sỹ

19/07/1995

Manuel Akanji
16

Hậu vệ

19/07/1995

Balerdi, Leonardo
18

Hậu vệ

Quốc gia: Argentina

26/01/1999

Balerdi, Leonardo
18

Hậu vệ

26/01/1999

Brandt, Julian
19

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

02/05/1996

Brandt, Julian
19

Tiền vệ

02/05/1996

Hupe Jonas
20

Thủ môn

Quốc gia: Đức

01/12/1999

Hupe Jonas
20

Thủ môn

01/12/1999

Morey, Mateu
22

Hậu vệ

Quốc gia: Tây Ban Nha

02/03/2000

Morey, Mateu
22

Hậu vệ

02/03/2000

Thorgan Hazard
23

Tiền vệ

Quốc gia: Bỉ

29/03/1993

Thorgan Hazard
23

Tiền vệ

29/03/1993

Unbehaun, Luca
25

Thủ môn

Quốc gia: Đức

27/02/2001

Unbehaun, Luca
25

Thủ môn

27/02/2001

Lukasz Piszczek
26

Hậu vệ

Quốc gia: Ba Lan

03/06/1985

Lukasz Piszczek
26

Hậu vệ

03/06/1985

Axel Witsel
28

Tiền vệ

Quốc gia: Bỉ

12/01/1989

Axel Witsel
28

Tiền vệ

12/01/1989

Marcel Schmelzer
29

Hậu vệ

Quốc gia: Đức

22/01/1988

Marcel Schmelzer
29

Hậu vệ

22/01/1988

Osterhage, Patrick
31

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

01/02/2000

Osterhage, Patrick
31

Tiền vệ

01/02/2000

Julian Weigl
33

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

08/09/1995

Julian Weigl
33

Tiền vệ

08/09/1995

Bruun Larsen Jacob
34

Tiền đạo

Quốc gia: Đan Mạch

19/09/1998

Bruun Larsen Jacob
34

Tiền đạo

19/09/1998

Hitz Marwin
35

Thủ môn

Quốc gia: Thụy Sỹ

18/09/1987

Hitz Marwin
35

Thủ môn

18/09/1987

Raschl, Tobias
37

Tiền vệ

Quốc gia: Đức

21/02/2000

Raschl, Tobias
37

Tiền vệ

21/02/2000

Oelschlagel Eric
40

Thủ môn

Quốc gia: Đức

20/09/1995

Oelschlagel Eric
40

Thủ môn

20/09/1995